D
Dicread
HomeDictionaryMmend

mend

sửa / hàn gắn / hồi phục / vết vá
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: mendsQuá khứ: mendedPhân từ 2: mendedV-ing: mending

mend mang nghĩa cơ bn là sa cha nhng thbhng hóc, rách nát để đưa chúng trli trng thái sdng được. Tuy nhiên, đim đặc trưng ca tnày là nó thường gi lên stmỉ, khéo léo hoc nlc phc hi dn dn, thay vì chlà vic thay thế linh kin mi. Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Anh, mend thường được dùng cho các vt liu mm như vi vóc (vá qun áo) hoc các đồ vt đơn gin. Khi nói vmáy móc phc tp hoc hthng đin tử, người ta sdùng repair hoc fix thay vì mend. Ví dụ, bn snói mend a sock (vá mt chiếc tt) nhưng không nói mend a computer (sa máy tính). Ngoài ra, mend được sdng rng rãi trong nghĩa bóng để chvic hàn gn các mi quan hbrn nt hoc ci thin mt tình hung xu. Cm tphbiến mend fences (hàn gn mi quan hệ) là mt ví dụ đin hình cho vic xóa bmâu thun để đạt được shòa hp. Lưu ý vngcnh sc khe Khi dùng cho sc khe, mend mô tquá trình hi phc tnhiên ca cơ thể, đặc bit là xương gãy hoc vết thương hở. Nó mang sc thái nhnhàng và tích cc hơn so vi recover (hi phc sau bnh nng). Đúng: The broken bone is mending well (Xương gãy đang lành li rt tt). Sai: I mended from the flu (Tôi không dùng mend cho bnh cúm, thay vào đó hãy dùng recovered). Đặc đim ngpháp mend va là ngoi động từ (cn tân ngnhư mend a hole) va là ni động tkhi mô tquá trình thi phc (như xương tlành).

Ý nghĩa

Ngoại động từsửa
[~ something]

Sửa chữa thứ gì đó bị hỏng, rách hoặc hư hại để có thể sử dụng lại được

"He spent the afternoon trying to mend the hole in his favorite socks."

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để cố gắng vá lỗ thủng trên đôi tất yêu thích của mình.

Ngoại động từhàn gắn
[~ something]

Cải thiện một mối quan hệ, một tình huống hoặc một sự bất đồng bằng cách giải quyết các xung đột

"The two neighbors are attempting to mend their relationship after years of silence."

Hai người hàng xóm cuối cùng đã hàn gắn được tình bạn sau nhiều năm im lặng.

Nội động từhồi phục

Cải thiện về sức khỏe hoặc tình trạng sau một cơn bệnh hoặc chấn thương

"The doctor was pleased to see that the patient's broken leg was mending quickly."

Bác sĩ hài lòng khi thấy cái chân bị gãy của bệnh nhân đang hồi phục nhanh chóng.

vết vá

Hành động sửa chữa thứ gì đó, thường là quần áo

Bộ trang phục cần một vài vết vá cẩn thận để có thể mặc lại được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error