D
Dicread
HomeDictionarySsatin

satin

vải satin
[U] Không đếm được

satin không chỉ đơn thun là tên mt loi si mà chính xác hơn là mô tmt kthut dt đặc trưng. Đim mu cht ca satin là cách đan các si ngang và si dc sao cho các si dc ni lên bmt nhiu hơn, to ra độ bóng mượt và cm giác trơn láng đặc trưng khi chm vào. Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là vi satin, nhưng cn phân bit rõ gia cht liu tơ tm tnhiên và các loi si tng hp (như polyester) cũng được dt theo kiu satin.

Skhác bit vi các loi vi bóng khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln satin vi silk (la). Mc dù chai đều có vngoài bóng by và sang trng, nhưng silk là tên mt loi si tnhiên được to ra tkén tm, trong khi satin là kiu dt. Mt tm vi có thva là silk va là satin nếu nó được làm ttơ tm và dt theo kiu satin. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, satin thường gi liên tưởng đến nhng sn phm có độ bóng cao, hơi cng hơn la thun túy và thường được dùng cho váy cưới, rèm ca hoc đồ lót cao cp.

Ví dụ: Mt chiếc váy silk smang li cm giác nhnhàng, mm mi tuyt đối, trong khi mt chiếc váy satin scó độ bóng bt sáng mnh mhơn và giform dáng đứng hơn.

Ngcnh sdng và sc thái

Trong tiếng Anh, satin thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến ssang trng, quyến rũ hoc stinh tế. Khi mô tmt bmt nào đó có độ bóng mượt như vi satin (ví dụ: làn da hoc mt lp sơn), tnày được dùng như mt phép so sánh để nhn mnh strơn láng và hoàn ho.

Đúng: satin finish (lp hoàn thin bóng mờ/mn) - dùng trong sơn hoc trang đim để chbmt không quá bóng loáng nhưng vn mượt mà.
Sai: Sdng satin để mô tnhng loi vi bóng nhưng thô ráp hoc không có độ trượt đặc trưng ca kiu dt này.

Used as a mass noun when referring to the fabric material itself, such as buying three yards of satin.

Ý nghĩa

Danh từvải satin

Một loại vải mịn, bóng, thường được làm từ tơ tằm hoặc sợi tổng hợp, đặc trưng bởi kiểu dệt satin

The bride wore a gown made of heavy white satin.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error