D
Dicread
HomeDictionaryCcotton

cotton

bông / cây bông / mến
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cottonsQuá khứ: cottonedPhân từ 2: cottonedV-ing: cottoning

Trong tiếng Anh, cotton chyếu được biết đến là mt danh tchcht liu hoc loài cây. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý khi gp tnày trong cu trúc cm động tcotton on, vì lúc này nó mang mt nghĩa hoàn toàn khác, không liên quan gì đến si bông. cotton on có nghĩa là bt đầu hiu ra mt điu gì đó hoc bt đầu mến/yêu thích mt ai đó. Đây là mt cách din đạt mang tính thân mt, thường dùng trong văn nói.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, cotton mô tcht liu vi mm mi, thoáng khí. Trong khi đó, khi dùng như mt động từ (thường đi kèm vi on), nó din tmt quá trình nhn thc hoc cm xúc dn dn hình thành. Mt sai lm phbiến ca người Vit là chtp trung vào nghĩa vt lý mà bqua nghĩa bóng trong các thành nghoc cm tcố định.

Dùng cotton để chmi loi vi si tnhiên (như la hay lanh).
Dùng cotton chính xác cho vi bông: a cotton t-shirt (mt chiếc áo thun bông).
Dùng cotton on cho snhn thc: It took me a while to cotton on to what was happening (Tôi mt mt lúc mi hiu ra chuyn gì đang xy ra).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Khi nói vcht liu vi, cotton thường được dùng như mt danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi nói vcây bông trong nông nghip, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được tùy vào ngcnh cthca câu. Đối vi cm động tcotton on, hãy nhrng nó luôn đi kèm vi gii ton và thường theo sau bi to khi mun chrõ đối tượng mà mình bt đầu hiu hoc mến.

Uncountable when referring to the material used for textiles. Countable when referring to the individual plants in a field.

Ý nghĩa

Danh từbông

Một chất xơ mềm màu trắng mọc xung quanh hạt của cây bông và được dùng làm vải dệt

The shirt is made of 100% organic cotton.

Chiếc áo sơ mi này được làm từ 100% bông hữu cơ.

Danh từcây bông

Loài cây tạo ra chất xơ

The farmers are harvesting cotton in the valley.

Các nông dân đang thu hoạch bông ở thung lũng.

Ngoại động từmến
[~ something]

Bắt đầu yêu thích một ai đó hoặc một điều gì đó

I think the dog has finally cottoned to the new puppy.

Tôi nghĩ con chó cuối cùng đã mến chú chó con mới rồi.

Ví dụ

The t-shirt is made from a blend of polyester and cotton.

Chiếc áo thun này được làm từ hỗn hợp polyester và bông.

0

The fields were filled with rows of flowering cotton.

Những cánh đồng tràn ngập những hàng cây bông đang nở hoa.

0

The new employee quickly cottoned to the company culture.

Nhân viên mới nhanh chóng mến văn hóa của công ty.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error