D
Dicread
HomeDictionaryAabrasion

abrasion

sự mài mòn / vết trầy xước
Danh từ
Số nhiều: abrasions

abrasion mô tquá trình mài mòn vt lý xy ra khi hai bmt cxát vào nhau. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau, dgây nhm ln nếu dch quá cng nhc.

Sc thái trong y tế và đời sng
Khi nói vcơ thngười, abrasion dùng để chnhng vết thương nông trên bmt da, thường được gi là vết try xước. Đim khác bit quan trng là abrasion chsmài mòn lp bmt (như khi ngã xe trên đường nha), khác vi cut (vết ct sâu) hoc laceration (vết rách da).
Ví dụ: Mt vết try xước nhtrên đầu gi sẽ được gi là a minor abrasion.

Sc thái trong kthut và địa cht
Trong bi cnh công nghip hoc tnhiên, abrasion nhn mnh vào shao mòn vt liu do ma sát liên tc. Nó thường được so sánh vi erosion (sxói mòn). Trong khi erosion là mt thut ngrng hơn bao gm ctác động hóa hc hoc vn chuyn vt cht, thì abrasion tp trung cthvào cơ chế cxát cơ hc.
Ví dụ: Smài mòn ca cát đối vi bmt đá được gi là abrasion.

Lưu ý vngpháp
Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình mài mòn nói chung, nhưng trthành danh từ đếm được khi chmt vết try xước cthtrên cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từsự mài mòn

Quá trình cọ xát hoặc làm mòn một bề mặt do ma sát

The constant abrasion of the wind and sand shaped the rock formations.

Sự mài mòn liên tục của gió và cát đã tạo nên các hình thù của khối đá.

Danh từvết trầy xước

Một vùng da bị cọ xát hoặc bị mài mòn, thường gây ra vết thương nông trên bề mặt

The cyclist suffered a minor abrasion on his elbow after falling off the bike.

Người đạp xe bị một vết trầy xước nhẹ ở khuỷu tay sau khi ngã xe.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error