D
Dicread
HomeDictionaryWwool

wool

lông cừu / len
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang li cm giác mnh mvsự ấm áp, mm mi và sthoi mái mc mc. Tnày thường xuyên được sdng trong các ngcnh vthcông truyn thng, trang phc mùa đông và sn xut nông nghip. Do có ngun gc tnhiên, nó thường gi lên cm giác vcht lượng hu cơ và độ bn cao hơn so vi các loi si tng hp.

Theo nghĩa bóng, tnày gn lin vi ý nim vsmù quáng hoc bla di, cthlà vic không thnhìn ra stht. Điu này to nên mt stương phn sc nét gia sthoi mái vmt vt lý ca cht liu và skhó chu vmt tâm lý khi bị đánh la.

Uncountable when referring to the raw material or fabric in general. Countable when referring to specific types or grades of wool used in textile manufacturing.

Ý nghĩa

Danh từlông cừu

Lớp lông dày và xoăn mọc trên mình cừu và một số loài động vật khác

The sweater is made of pure wool.

Chiếc áo len này được làm từ lông cừu nguyên chất.

Danh từlen

Sợi hoặc vải được làm từ lông cừu

She bought a ball of red wool for knitting.

Cô ấy đã mua một cuộn len màu đỏ để đan.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error