D
Dicread
HomeDictionaryGgarment

garment

quần áo
[C] Đếm được
Số nhiều: garments

Thut ngnày mang sc thái trang trng, mang tính kthut hoc công nghip. Bn shiếm khi nghe thy ai đó sdng tnày trong các cuc hi thoi thân mt để mô ttrang phc hàng ngày; thay vào đó, đây là từ ưu tiên được dùng bi các thmay, nhà thiết kế thi trang và trong các văn bn pháp lý. Tnày xem qun áo như mt sn phm sn xut hoc mt mu thiết kế hơn là mt phkin cá nhân.

Vì độ chính xác mang tính chuyên môn, vic sdng tnày trong bi cnh giao tiếp xã hi có thgây cm giác cng nhc hoc quá chi tiết. Trong khi mt chiếc áo sơ mi là mt món đồ mc, thì garment là cách phân loi chuyên nghip cho đối tượng đó, thường nhn mnh vào cht liu, cu trúc hoc giá trlch sca món đồ.

Used to count individual pieces of clothing, such as a dress, a coat, or a pair of trousers.

Ý nghĩa

Danh từquần áo

Một món đồ mặc trên người

The museum displays a traditional silk garment from the 18th century.

Bảo tàng trưng bày một bộ y phục bằng lụa truyền thống từ thế kỷ 18.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error