D
Dicread
HomeDictionaryUundress

undress

cởi quần áo cho / cởi quần áo / tháo băng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: undressedPhân từ 2: undressedV-ing: undressing

undress chyếu được dùng để chhành động ci bqun áo. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "ci đồ" hoc "thay đồ", nhưng undress nhn mnh vào quá trình tháo btrang phc hơn là vic mc bộ đồ mi vào.

Ý nghĩa

Ngoại động từcởi quần áo cho
[~ someone][~ oneself]

Cởi quần áo cho một người nào đó

"She helped the child undress before bath time."

Y tá đã giúp bệnh nhân cởi quần áo trước khi thăm khám.

Nội động từcởi quần áo

Tự cởi quần áo của chính mình

"He undressed quickly and jumped into bed."

Cô ấy đi lên lầu để cởi quần áo và chuẩn bị đi ngủ.

tháo băng

Gỡ bỏ lớp băng bao phủ vết thương hoặc lớp vỏ bọc của thực phẩm

Bác sĩ cẩn thận tháo băng vết thương để kiểm tra xem có bị nhiễm trùng hay không.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error