D
Dicread
HomeDictionaryHhem

hem

gấu áo / lên gấu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: hemsQuá khứ: hemmedPhân từ 2: hemmedV-ing: hemming

hem mang hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ, và bi cnh là may mc hay địa lý.

Ý nghĩa

Danh từgấu áo

Mép của một mảnh vải đã được gấp lại và khâu xuống để ngăn không cho vải bị sờn

"The dress had a delicate lace hem."

Chiếc váy có phần gấu bằng ren tinh xảo.

Ngoại động từlên gấu
[~ something]

Gấp và khâu mép của một mảnh vải để ngăn không cho vải bị tuột sợi

"She spent the afternoon hemming her new skirts."

Cô ấy dành cả buổi chiều để lên gấu cho những chiếc váy mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error