D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhem

hem

gấu áo/quần / khâu gấu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: hemsQuá khứ: hemmedPhân từ 2: hemmedV-ing: hemming

Trong lĩnh vc may mc, hem được dùng để chphn mép vi đã được gp li và khâu cố định để tránh bsn hoc tut si. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chchính cái gu áo hoc gu qun. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động khâu gu. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "gu" cho chai trường hp này, nhưng trong tiếng Anh, sphân bit gia danh tvà động tlà rt rõ ràng.

Skhác bit vi các thut ngmay mc khác

Cn phân bit hem vi seam. Trong khi hem là đường khâumép ngoài cùng ca trang phc (gu), thì seam là đường ni gia hai mnh vi để to thành hình dáng ca qun áo (đường may).

Ví dụ: Bn khâu hem để hoàn thin gu qun, nhưng bn khâu seam để ni thân trước và thân sau ca chiếc áo.

Lưu ý vngcnh địa lý

Ngoài nghĩa vmay mc, hem còn xut hin trong các cm tmô tranh gii hoc vùng biên, đặc bit là trong cm them in. Trong ngcnh này, nó không còn liên quan đến vi vóc mà mang nghĩa bóng là bao vây, vây hãm hoc hn chế stdo ca ai đó/cái gì đó.

Ví dụ: hemmed in by traffic (bkt cng trong dòng giao thông).

Vmt ngpháp, khi dùng làm động ttrong nghĩa may mc, hem thường là ni động thoc ngoi động ttùy thuc vào vic bn nhn mnh vào hành động hay đối tượng được khâu.

Ý nghĩa

Danh từgấu áo/quần

Mép của một mảnh vải đã được gấp lại và khâu xuống để ngăn không cho vải bị sờn

She carefully stitched the hem of her skirt.

Ngoại động từkhâu gấu
[~ something]

Gấp và khâu mép của một mảnh vải để ngăn không cho vải bị tuột sợi

Ví dụ

The hem is loose.

Gấu áo bị tuột rồi.

I can hem this.

Tôi có thể khâu gấu cái này.

Check the hem.

Hãy kiểm tra phần gấu áo.

Cô ấy đã sửa lại gấu váy của mình.

I will hem these pants tomorrow.

Tôi sẽ khâu gấu những chiếc quần này vào ngày mai.

The hem was starting to fray.

Phần gấu áo bắt đầu bị sờn.

Nữ sinh vô tình làm rách gấu áo đồng phục.

School Life

The castle was hemmed in by a deep moat.

Tòa lâu đài bị bao vây bởi một hào nước sâu.

Fantasy

He stepped on the hem of her gown during the dance.

Anh ấy đã giẫm vào gấu váy của cô trong lúc khiêu vũ.

Romance

The company felt hemmed in by strict government regulations.

Công ty cảm thấy bị gò bó bởi những quy định nghiêm ngặt của chính phủ.

Business

Thợ may đã tỉ mỉ điều chỉnh gấu áo để đảm bảo vừa vặn hoàn hảo.

Trivia

I apologize for the delay as I was hemmed in by traffic.

Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ do bị kẹt trong đám tắc đường.

Apology

Cụm động từ

hem in

vây quanh hoặc bao vây khiến không thể di chuyển hay thoát ra

Ngôi làng nhỏ bị vây quanh bởi những ngọn núi cao chót vót ở mọi phía.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi