D
Dicread
HomeDictionarySshoe

shoe

giày、đóng móng ngựa
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: shoesQuá khứ: shoedPhân từ 2: shoedV-ing: shoeing

Tnày gi lên cm giác vsbo vvà là ranh gii ngăn cách cơ thcon người vi môi trường khc nghit bên ngoài. Nó gn lin vi ssn sàng và schuyn đổi, vì hành động xgiày thường báo hiu sbt đầu ca mt cuc hành trình hoc sthay đổi tkhông gian riêng tư, gia đình sang không gian công cng, chuyên nghip. Trong các bi cnh xã hi, giày thường đóng vai trò là du hiu nhn biết địa vị, nghnghip hoc tính cách. Vic la chn kiu giày có thtruyn ti mi thông đip, tstrang trng nghiêm ngt và quyn uy trong doanh nghip đến khát vng ththao hay sphá cách, không tuân theo khuôn mu, biến vt dng này thành mt phương tin giao tiếp thm lng vbn sc cá nhân.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng chiếc giày riêng lẻ được đi trên chân.

Ý nghĩa

Danh từgiày
[something]

Vật bao bọc bàn chân, thường làm bằng da hoặc nhựa, có đế cứng cáp

"He polished his leather shoe before the wedding."

Anh ấy đã đánh bóng đôi giày da của mình trước lễ cưới.

Ngoại động từđóng móng
[someone][something]

Gắn móng kim loại cho ngựa

"The farrier spent an hour shoeing the stallion."

Người thợ đóng móng ngựa đã dành một giờ để đóng móng cho con ngựa đực.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error