D
Dicread
HomeDictionaryCcoat

coat

áo khoác、lớp phủ、phủ lên
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: coatsQuá khứ: coatedPhân từ 2: coatedV-ing: coating

Tnày gi lên cm giác được bao bc và bo vệ. Khi nói vtrang phc, coat ám chmt rào chn gia người mc và môi trường khc nghit bên ngoài, cho thy schuyn đổi tkhông gian thoi mái trong nhà sang stiếp xúc vi thiên nhiên. Nó mang li cm giác thc dng vssn sàng và khnăng che chn. Trong các ngcnh kthut hocm thc, thut ngnày chuyn sang ý nim vmt lp vhoc màng bao quanh. Nó mô tvic áp dng mt lp mng, đồng nht làm thay đổi bmt ca vt thể, dù là để ci thin tính thm mỹ, bo qun hay tăng cường hương vị.

Có thể đếm được khi đề cập đến một món đồ quần áo treo trong tủ. Không đếm được khi nói về độ dày của một chất, chẳng hạn như một lớp bụi hoặc lớp sơn.

Ý nghĩa

Danh từáo khoác

Một loại trang phục mặc bên ngoài cơ thể để giữ ấm hoặc bảo vệ

"He put on his heavy wool coat before stepping into the snow."

Anh ấy mặc chiếc áo khoác len dày trước khi bước ra ngoài trời tuyết.

Danh từlớp phủ

Một lớp chất liệu được trải hoặc quét lên một bề mặt

"The wall needs another coat of paint to hide the stains."

Bức tường cần thêm một lớp sơn nữa để che đi những vết bẩn.

Ngoại động từphủ, tẩm
[something][something]

Che phủ một bề mặt bằng một lớp chất nào đó

"She coated the chicken in flour before frying it."

Cô ấy phủ một lớp bột mì lên miếng gà trước khi chiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error