D
Dicread
HomeDictionaryCcoat

coat

áo khoác / lớp phủ / phủ
Ngoại động từ
Số nhiều: coatsQuá khứ: coatedPhân từ 2: coatedV-ing: coating

Tnày gi lên cm giác vsbao bc và bo vệ. Khi nói vtrang phc, coat ám chmt rào chn gia người mc và môi trường khc nghit bên ngoài, cho thy schuyn đổi tsthoi mái trong nhà sang vic tiếp xúc vi ngoài tri. Nó mang li cm giác thc dng vssn sàng và khnăng che chn.

Trong các bi cnh kthut hocm thc, thut ngnày chuyn sang ý nim vmt lp da hoc mt lp vỏ. Nó mô tvic áp dng mt lp mng, đồng nht nhm làm thay đổi bmt ca mt vt thể, dù là để ci thin tính thm mỹ, bo qun hay tăng cường hương vị.

Ý nghĩa

Danh từáo khoác

Một loại trang phục mặc bên ngoài cơ thể để giữ ấm hoặc bảo vệ

He put on his heavy wool coat before stepping into the snow.

Anh ấy mặc chiếc áo khoác len dày trước khi bước ra ngoài trời tuyết.

Danh từlớp phủ

Một lớp chất liệu được trải hoặc quét lên một bề mặt

The wall needs another coat of paint to hide the stains.

Bức tường cần thêm một lớp sơn nữa để che đi những vết bẩn.

Ngoại động từphủ
[~ something][~ something]

Che phủ một bề mặt bằng một lớp chất nào đó

She coated the chicken in flour before frying it.

Cô ấy phủ bột mì lên miếng gà trước khi chiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error