D
Dicread
HomeDictionaryBboot

boot

ủng / cốp xe / khởi động / đuổi

/buːt/

Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: bootsQuá khứ: bootedPhân từ 2: bootedV-ing: booting

Tboot là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy theo ngcnh và biến thngôn ngữ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân chia gia nghĩa vt lý (đồ vt) và nghĩa kthut (công nghệ).

This word is used as a verb in this context.

Ý nghĩa

Danh từủng

Một loại giày bền chắc bao phủ bàn chân và cổ chân, hoặc kéo dài lên chân

He pulled on his leather boots before heading out into the snow.

Anh ấy xỏ đôi ủng da trước khi đi ra ngoài trời tuyết.

Danh từcốp xe

Khoang chứa đồ ở phía sau của một chiếc xe hơi (tiếng Anh Anh)

Could you put the groceries in the boot of the car?

Bạn có thể để đồ tạp hóa vào cốp xe được không?

Ngoại động từkhởi động
[~ someone][~ something]

Bắt đầu một hệ thống máy tính bằng cách tải hệ điều hành vào bộ nhớ

It takes about thirty seconds for my laptop to boot.

Máy tính xách tay của tôi mất khoảng ba mươi giây để khởi động.

Ngoại động từđuổi
[~ someone][~ something]

Ép buộc ai đó phải rời khỏi một nơi hoặc một tổ chức

He was booted from the club after the argument.

Anh ta đã bị đuổi khỏi câu lạc bộ sau cuộc tranh cãi.

Nội động từkhởi động

Bắt đầu vận hành một hệ thống máy tính

The server is booting now; please wait.

Máy chủ đang khởi động; vui lòng chờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error