D
Dicread
HomeDictionaryFfade

fade

mờ dần / phai màu / phai nhạt / làm mờ dần / sự phai nhạt / kiểu tóc fade
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: fadedPhân từ 2: fadedV-ing: fading

fade mô tmt quá trình biến mt hoc suy gim mt cách ttừ, không đột ngt. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà chúng ta sdng các tkhác nhau như "phai", "mờ" hoc "nht" để din đạt chính xác sc thái này. Sc thái vthgiác và thính giác Khi nói vmàu sc, fade mang nghĩa là phai màu do tác động ca thi gian hoc ánh sáng (ví dụ: qun áo bphai màu). Khi nói về âm thanh hoc hìnhnh, nó din tsmdn hoc nhdn cho đến khi im lng hoc biến mt hoàn toàn. Trong lĩnh vc sn xut phim và âm nhc, fade-in (hin dn/to dn) và fade-out (mdn/nhdn) là nhng thut ngkthut phbiến. Sc thái vcm xúc và trng thái fade không chdùng cho vt cht mà còn dùng cho nhng thtru tượng như nim tin, hy vng, ký ức hoc sc khe. Khi mt cm xúc fade, nó không biến mt ngay lp tc mà nht dn theo thi gian. Ví dụ, thay vì nói "tình yêu kết thúc", vic dùng fade gi lên mt srn nt âm thm và chm rãi. Lưu ý vthut nghin đại Trong lĩnh vc thi trang và làm đẹp, fade được dùng như mt danh từ để chkiu tóc "fade" (ct ngn dn). Đây là mt tmượn trc tiếp ttiếng Anh mà người Vit thường ginguyên tên gi thay vì dch sang tiếng Vit để đảm bo tính chính xác vkthut ct tóc. The color faded suddenly (Sai vì fade phi là quá trình ttừ, nếu đột ngt hãy dùng disappear hoc vanish). The music faded awaym nhc nhdn ri mt hn). Vmt ngpháp, fade va là ni động từ (tphai nht) va là ngoi động từ (làm cho phai nht), nhưng cách dùng làm ni động tphbiến hơn nhiu trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Nội động từmờ dần

Dần trở nên yếu đi, mờ đi hoặc biến mất khỏi tầm nhìn hoặc thính giác

"The music began to fade as the car drove away."

Tiếng nhạc bắt đầu mờ dần khi chiếc xe lái đi xa.

Ngoại động từphai màu
[~ something]

Mất đi màu sắc, độ sáng hoặc cường độ theo thời gian, thường là do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

"The curtains have faded in the sun."

Những tấm rèm đã bắt đầu phai màu vì chúng hướng về phía cửa sổ phía nam.

Nội động từphai nhạt

Mất dần sức mạnh, sinh lực hoặc cường độ một cách từ từ

"His enthusiasm for the project started to fade after a few weeks."

Sự nhiệt huyết của anh ấy đối với dự án bắt đầu phai nhạt sau vài lần thất bại đầu tiên.

Danh từlàm mờ dần

Khiến một âm thanh hoặc hình ảnh dần biến mất hoặc trở nên ít cường độ hơn

"The song ended with a slow fade."

Kỹ sư âm thanh quyết định làm mờ dần tiếng nhạc ở cuối cảnh phim.

sự phai nhạt

Sự biến mất dần dần hoặc sự mất đi cường độ, màu sắc hoặc sức mạnh

Sự phai nhạt chậm rãi của buổi hoàng hôn đã nhuộm bầu trời thành màu tím đậm.

kiểu tóc fade

Một kiểu cắt tóc ngắn dần từ phần đỉnh dài hơn xuống phần hai bên và phía sau ngắn hơn

Anh ấy đã đến tiệm hớt tóc để cắt kiểu tóc fade cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error