D
Dicread
HomeDictionarySsilk

silk

lụa / mượt như lụa
Tính từ[C/U] Cả hai

Tnày mang liên tưởng mnh mẽ đến ssang trng, thanh lch và địa vxã hi cao. Nó gi lên cm giác xúc giác vsmm mi và mát mẻ, thường được dùng để mô tnhng điu din ra ddàng hoc không gp trngi.

Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, vic mô tmt cuc hi thoi hoc mt quy trình là silky (mượt mà) ám chmt cht lượng trau chut, nhưng đôi khi có thlà quá trơn tru hoc mang tính cht đánh la. Tnày đối lp vi các cht liu thô ráp như len hoc vi lanh, tkhng định mình là tiêu chun vàng cho stinh tế và mng manh.

Uncountable when referring to the fabric material in general. Countable when referring to specific types or varieties of silk fabrics.

Ý nghĩa

Danh từlụa

Một loại sợi mịn, bền, mềm và có độ bóng do tằm tạo ra

The dress was made of pure silk.

Chiếc váy được may bằng lụa nguyên chất.

Tính từmượt như lụa

Được làm từ lụa hoặc có kết cấu, vẻ ngoài giống như lụa

She has silk hair that glows in the sun.

Cô ấy có mái tóc mượt như lụa, tỏa sáng dưới ánh mặt trời.

Ví dụ

The dress was made of pure silk.

Chiếc váy được may bằng lụa nguyên chất.

0

She has silk hair that glows in the sun.

Cô ấy có mái tóc mượt như lụa, tỏa sáng dưới ánh mặt trời.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error