D
Dicread
HomeDictionaryCclothing

clothing

quần áo
[U] Không đếm được

clothing là mt danh ttp hp dùng để chchung tt ccác loi trang phc mà con người mc trên người. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "qun áo", nhưng cn lưu ý rng clothing mang tính khái quát và trang trng hơn so vi tclothes.

Phân bit vi các ttương đương

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia clothing và clothes. Mc dù chai đều dch là "qun áo", nhưng cách sdng hoàn toàn khác nhau:

clothing thường được dùng trong các văn bn chính thc, báo cáo, hoc khi nói vmt loi trang phc cthcho mt mc đích nào đó. Ví dụ: protective clothing (qun áo bo hộ) hoc winter clothing (qun áo mùa đông).
clothes là tthông dng nht trong giao tiếp hàng ngày để chnhng món đồ cthbn mc. Ví dụ: Put on your clothes (Hãy mc qun áo vào đi).

Ngoài ra, cn phân bit vi apparel và garment. apparel thường được dùng trong ngành công nghip thi trang hoc thương mi (qun áo may sn), còn garment dùng để chmt món đồ may mc đơn lẻ (mt chiếc áo, mt chiếc qun).

Đặc đim ngpháp

Đim quan trng nht mà người Vit cn lưu ý là clothing là mt danh tkhông đếm được. Bn không bao giờ được thêm "s" vào sau tnày hoc dùng mo từ "a/an" trc tiếp trước nó.

a clothing hoc clothings
some clothing hoc a piece of clothing (mt món đồ qun áo)

Ngược li, clothes luôn luôndng snhiu và không bao gicó dng số ít. Vic nhm ln gia tính cht không đếm được ca clothing và tính cht luôn snhiu ca clothes là li rt thường gp khi dch ttiếng Vit sang tiếng Anh.

Used as a mass noun to describe the general category of things people wear, regardless of how many individual items are present.

Ý nghĩa

Danh từquần áo

Những món đồ mặc để che thân

She packed her winter clothing for the trip.

Cô ấy đã đóng gói quần áo mùa đông cho chuyến đi.

Ví dụ

She packed her winter clothing for the trip.

Cô ấy đã đóng gói quần áo mùa đông cho chuyến đi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error