D
Dicread
HomeDictionaryHhat

hat

mũ / đội mũ cho
Ngoại động từ[C] Đếm được

hat là mt thut ngchung dùng để chcác loi mũ có hình dáng cố định, thường bao gm phn chóp và vành. Trong tiếng Vit, tnày được dch đơn gin là "mũ" hoc "nón", nhưng người hc cn lưu ý sphân bit gia hat và cap. Trong khi hat thường có vành bao quanh toàn bộ đầu (như mũ pht hoc mũ rng vành), thì cap thường chcó phn lưỡi trai phía trước hoc không có vành (như mũ lưỡi trai hoc mũ len).

Ý nghĩa

Danh từ

Một vật che đầu có hình dáng cố định, thường có phần chóp và vành, được đội để giữ ấm, bảo vệ hoặc làm thời trang

He tipped his hat to the lady as she entered the room.

Anh ấy ngả mũ chào quý bà khi bà bước vào phòng.

Ngoại động từđội mũ cho

Cung cấp một chiếc mũ cho ai đó hoặc cái gì đó

The costume designer decided to hat the actors in traditional 18th-century tricorns.

Nhà thiết kế trang phục quyết định cho các diễn viên đội những chiếc mũ ba góc truyền thống của thế kỷ 18.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error