D
Dicread
HomeDictionaryPpocket

pocket

túi / cho vào túi / vơ vét
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pocketsQuá khứ: pocketedPhân từ 2: pocketedV-ing: pocketing

Tnày gi lên cm giác vscha đựng và che giu. Nó ám chmt không gian riêng tư, nơi các vt dng được gian toàn, giu kín hoc có thly ra mt cách ddàng. Có mt sliên kết cht chvi đồ dùng cá nhân và ranh gii vt lý gia thế gii công cng vi nhng tài sn riêng tư ca mi người.

Trong bi cnh tài chính hoc pháp lý, tnày mang mt sc thái châm biếm hơn. Nó chuyn tmt mô ttrung lp vtrang phc sang mt biu tượng ca stham lam hoc tham nhũng, nơi hành động cho vào túi hoc vơ vét ám chvic đánh cp ngun lc hoc sthiếu minh bch.

Countable when referring to the physical pouches on a piece of clothing. Uncountable when referring to the general concept of financial capacity or the act of pocketing funds.

Ý nghĩa

Danh từtúi

Một chiếc túi nhỏ được may vào quần áo hoặc túi xách để đựng các vật dụng nhỏ

He kept his keys in his jacket pocket.

Anh ấy để chìa khóa trong túi áo khoác.

Ngoại động từcho vào túi
[~ someone][~ something]

Đặt thứ gì đó vào túi, thường là một cách bí mật hoặc không trung thực

The official pocketed the bribe without a word.

Viên chức đó đã lặng lẽ cho số tiền hối lộ vào túi.

Ngoại động từvơ vét
[~ someone][~ something]

Chiếm tiền cho riêng mình, thường theo cách không công bằng hoặc bất hợp pháp

The company pocketed the profits while the workers got nothing.

Công ty đã vơ vét toàn bộ lợi nhuận trong khi công nhân không nhận được gì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error