D
Dicread
HomeDictionaryZzipper

zipper

khóa kéo
Danh từ
Số nhiều: zippers

zipper dùng để chloi khóa kéo có các răng kim loi hoc nha khp vi nhau, thường thy trên qun áo, túi xách hoc lu. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "khóa kéo" hoc "phéc-mơ-tuyên" (mt tmượn ttiếng Pháp fermeture à glissière). Phân bit vi các loi khóa khác Người hc cn phân bit zipper vi button (cúc áo) hoc snap (khóa bm). Trong khi button yêu cu thao tác xqua lỗ, zipper cho phép đóng mnhanh chóng bng mt con trượt. Mt đim lưu ý nhlà trong tiếng Anh Mỹ, zipper là tthông dng nht, trong khi tiếng Anh Anh đôi khi sdng tzip như mt danh từ. Đúng: The zipper on my jacket is stuck (Khóa kéo trên áo khoác ca tôi bkt). Sai: Sdng zipper để chcác loi khóa cài bng móc hoc khóa bm. Cách dùng động t Tzip thường được dùng như mt động từ để chhành động kéo khóa. Cm tzip up dùng khi đóng khóa li và unzip dùng khi mkhóa ra. Ví dụ: Zip up your coat, it's cold outside (Kéo khóa áo khoác lên đi, ngoài tri lnh lm). Vmt ngpháp, zipper là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng a zipper hoc zippers tùy theo slượng đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từkhóa kéo

Một thiết bị bao gồm hai dải vải hoặc nhựa với các răng khớp nhau, được nối lại hoặc tách ra bằng một con trượt

"The zipper on my jacket is stuck."

Khóa kéo trên áo khoác của tôi bị kẹt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error