D
Dicread
HomeDictionaryDdress

dress

váy / mặc đồ cho / mặc quần áo / sơ chế

/dɹɛs/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dressesQuá khứ: dressedPhân từ 2: dressedV-ing: dressing

dress là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va là danh tva là động từ, vi các sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh sdng. Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln nht là sphân bit gia dress và các loi trang phc khác như gown hay skirt. Sc thái vtrang phc Khi là danh từ, dress chmt loi trang phc lin thân (bao gm cphn áo và chân váy). Điu này khác hoàn toàn vi skirt (chphn chân váy ri). Trong khi đó, gown thường dùng để chnhng chiếc váy dhi hoc váy lphc trang trng hơn nhiu so vi dress thông thường. Ví dụ: Mt chiếc summer dress (váy mùa hè) mang tính cht đời thường, nhưng mt chiếc wedding gown (váy cưới) li mang tính nghi lễ. Cách dùng như mt động t Khi đóng vai trò động từ, dress không chỉ đơn thun là hành động mc qun áo mà còn bao hàm vic la chn phong cách hoc chun bdin mo cho mt dp cthể. Cn phân bit gia dress (quá trình mc đồ) và wear (trng thái đang mc trên người). dress up: mc din, mc đồ trang trng hoc hóa trang. dress down: mc đồ gin dị, không cu kỳ. Nghĩa chuyên dng trongm thc Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh thường bqua là nghĩa ca dress trong nu ăn. Trong ngcnh này, nó không liên quan đến qun áo mà có nghĩa là sơ chế thc phm (làm sch, ct ta) hoc rưới nước st lên món salad (dress a salad). Đây là mt nghĩa chuyên bit, vì vy hãy cn thn để không dch nhm thành "mc đồ cho thc phm". Lưu ý vngpháp Khi dùng làm động từ, dress có thlà ni động từ (tmc đồ) hoc ngoi động từ (mc đồ cho người khác). Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được.

Countable when referring to the specific one-piece garment ('She bought three new dresses'). Uncountable when referring to clothing or attire in a general sense ('The dress code for the party is formal').

Ý nghĩa

Danh từváy

Một loại trang phục một mảnh bao gồm chân váy gắn liền với phần thân trên, thường được phụ nữ hoặc bé gái mặc

"She wore a long red dress to the gala."

Cô ấy đã mặc một chiếc váy dài màu đỏ đến buổi dạ tiệc.

Ngoại động từmặc đồ cho

Mặc quần áo cho ai đó hoặc cái gì đó

"The mother helped dress her toddler for school."

Người mẹ đã giúp mặc đồ cho đứa con mới biết đi để đi học.

Nội động từmặc quần áo

Mặc quần áo vào; tự mặc đồ cho bản thân

"Please wait a moment while I get dressed."

Vui lòng chờ một lát trong khi tôi mặc quần áo.

Ngoại động từsơ chế

Chuẩn bị thực phẩm, chẳng hạn như thịt hoặc cá, để nấu bằng cách loại bỏ phần thừa và cắt tỉa

"The chef showed the apprentice how to dress a whole chicken."

Đầu bếp đã hướng dẫn người học việc cách sơ chế một con gà nguyên con.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error