D
Dicread
HomeDictionaryUusage

usage

cách dùng / lượng tiêu thụ / tập quán
[C/U] Cả hai
Số nhiều: usages

Tusage thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó có nhiu lp nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tngôn nghc, tiêu dùng cho đến văn hóa xã hi. Đim mu cht là cn phân bit rõ gia vic "sdng mt công cụ" và "cách thc sdng" mt ngôn nghoc mt quy ước.

Phân bit vmt ngnghĩa

Trong lĩnh vc ngôn ngữ, usage không đơn thun là vic dùng từ, mà nhn mnh vào cách dùngtc là nhng quy tc ngm định hoc thói quen mà cng đồng người nói chp nhn là đúng. Điu này khác vi use (vic sdng nói chung). Ví dụ, khi bn nói vEnglish usage, bn đang đề cp đến vic mt từ được dùng như thế nào cho tnhiên trong thc tế, thay vì chlà định nghĩa lý thuyết ca từ đó.

Khi nói vtài nguyênin, nước, dliu), usage được hiu là lượng tiêu thụ. Trong trường hp này, nó mang tính định lượng. Ví dụ: data usage (lượng dliu tiêu thụ) thay vì dùng use.

Cui cùng, trong bi cnh xã hi hoc pháp lý, usage có nghĩa là tập quán hoc phong tc lâu đời ca mt nhóm người, mang sc thái trang trng hơn so vi habit (thói quen cá nhân).

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng usage thay cho use trong mi tình hung. Hãy nhrng use là ttng quát nht cho hành động sdng mt vt gì đó, trong khi usage thiên về "phương pháp", "tn sut" hoc "quy ước".

Sai: The usage of this hammer is easy. (Vic sdng cái búa này ddàng.)
Đúng: The use of this hammer is easy.

Sai: I need to reduce my electricity use. (Tôi cn gim vic dùng đin.)
Đúng: I need to reduce my electricity usage. (Nhn mnh vào lượng đin tiêu thhàng tháng/năm.)

Đặc đim ngpháp

usage thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcách dùng ngôn nghoc tp quán. Tuy nhiên, khi nói vlượng tiêu thtrong các báo cáo kthut hoc hóa đơn, nó có thể được coi là danh từ đếm được trong mt scu trúc so sánh cthể.

Countable when referring to a specific custom or a particular way of using a word. Uncountable when referring to the general amount of a resource consumed.

Ý nghĩa

Danh từcách dùng

Cách thức mà một từ hoặc cụm từ thường được sử dụng trong thực tế

The dictionary provides examples of common usage.

Cuốn từ điển cung cấp các ví dụ về cách dùng phổ biến.

Danh từlượng tiêu thụ

Số lượng của một thứ gì đó đã được sử dụng

The monthly water usage has increased.

Lượng nước tiêu thụ hàng tháng đã tăng lên.

Danh từtập quán

Thói quen hoặc phong tục của một nhóm người cụ thể

Local usage dictates that guests remove their shoes.

Tập quán địa phương quy định rằng khách đến chơi phải cởi giày.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error