D
Dicread
HomeDictionaryJjacket

jacket

áo khoác, bìa sách, vỏ bảo vệ
[C] Đếm được
Số nhiều: jackets

Thut ngnày gn lin vi tính tin dng và khnăng mc nhiu lp. Nó gi đến mt loi trang phc dày dn hơn áo sơ mi nhưng li nhhơn áo măng tô, thường được dùng để thích nghi linh hot khi di chuyn gia môi trường trong nhà và ngoài tri. Trong lĩnh vc kthut hoc xut bn, tnày gi lên hìnhnh ca mt lp vcó ththáo ri. Schuyn đổi ttrang phc sang bao bì vn ginguyên khái nim ct lõi là mt lp bo vbên ngoài nhm che chn cho phn ni dung dhư hng bên trong.

Dùng cho các món đồ quần áo hoặc bìa sách riêng lẻ.

Ý nghĩa

Danh từáo khoác

Một loại áo khoác ngắn mặc để giữ ấm hoặc làm thời trang

"He put on a leather jacket before leaving."

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác da trước khi ra ngoài.

Danh từbìa sách, vỏ bảo vệ

Lớp vỏ bảo vệ cho một cuốn sách hoặc một bộ phận máy móc

"The dust jacket of the novel was torn."

Bìa của cuốn tiểu thuyết đã bị rách.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error