D
Dicread
HomeDictionaryJjacket

jacket

áo khoác / bìa sách
[C] Đếm được
Số nhiều: jackets

Thut ngnày gn lin vi tính tin dng và vic mc nhiu lp áo. Nó gi lên hìnhnh mt loi trang phc dày dn hơn áo sơ mi nhưng không nng nnhư áo măng tô, thường ngụ ý mt schuyn đổi linh hot vcông năng khi di chuyn gia môi trường trong nhà và ngoài tri.

Trong lĩnh vc kthut hoc xut bn, tnày gi lên hìnhnh ca mt lp vcó ththáo ri. Schuyn đổi ttrang phc sang bao bì này vn ginguyên khái nim ct lõi là mt lp bo vbên ngoài nhm che chn cho phn ni dung dhư hng bên trong.

Used for individual pieces of clothing or book covers.

Ý nghĩa

Danh từáo khoác

Một loại áo ngắn mặc để giữ ấm hoặc vì mục đích thời trang

He put on a leather jacket before leaving.

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác da trước khi rời đi.

Danh từbìa sách

Lớp vỏ bảo vệ cho một cuốn sách hoặc một bộ phận của máy móc

The dust jacket of the novel was torn.

Bìa của cuốn tiểu thuyết đã bị rách.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error