D
Dicread
HomeDictionaryBbutton

button

nút、cúc、cài cúc
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: buttonsQuá khứ: buttonedPhân từ 2: buttonedV-ing: buttoning

Tnày mang li cm giác mnh mvxúc giác, gn lin vi schính xác và vic đóng kín. Trong khía cnh cơ hc, nó gi lên mt trng thái nhphân: bt hoc tt, mhoc đóng. Điu này hàm ý mt mi quan hnguyên nhân - kết qutrc tiếp và tc thi, nơi mt hành động vt lý đơn nht skích hot mt kết qucthể. Trong môi trường kthut số, thut ngnày đã chuyn dch tphn cng vt lý sang giao din người dùng. Hin nay, nó đại din cho mt trình kích hoto cho mt lnh phn mm, nhưng vn ginguyên cm giác vmt hành động có chủ đích và riêng bit để thc thi mt tác vụ.

Có thể đếm được đối với cả cúc cài trên áo và các nút chuyển đổi điện tử trên điều khiển từ xa.

Ý nghĩa

Danh từnút, cúc

Một hình đĩa nhỏ hoặc núm dùng để cài quần áo hoặc kích hoạt một cơ chế

"Press the red button to start the engine."

Nhấn nút màu đỏ để khởi động động cơ.

Ngoại động từcài cúc, đóng nút
[someone][something]

Cài một món đồ may mặc bằng cúc hoặc nút

"He buttoned his coat against the wind."

Anh ấy cài cúc áo khoác để tránh gió.

Nội động từđược cài cúc

Được cài một món đồ may mặc bằng cúc hoặc nút

"The shirt buttons easily."

Chiếc áo sơ mi này rất dễ cài cúc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error