D
Dicread
HomeDictionaryBbutton

button

cái nút / cài nút / được cài nút
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: buttonsQuá khứ: buttonedPhân từ 2: buttonedV-ing: buttoning

button thường được hiu theo hai nghĩa chính: mt là vt dng dùng để cài qun áo, hai là bphn điu khin trên các thiết bị đin tử. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là slinh hot trong cách dch tùy theo ngcnh để tránh gây nhm ln gia "cái nút" (điu khin) và "cái khuy" (qun áo).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc may mc, button được dch là "khuy" hoc "cúc áo". Khi đóng qun áo, ta dùng động tbutton (cài cúc). Ngược li, trong công nghệ, button là "nút bm" hoc "phím".

Mt đim dgây nhm ln là khi so sánh button vi switch. Trong khi button thường là mt đim nhn vào ri ny ra (như nút chuông ca hoc nút trên bàn phím), thì switch (công tc) thường là bphn gt hoc chuyn đổi trng thái bt/tt cố định.

Ví dụ đúng: Press the button to start (Nhn nút để bt đầu) - dùng cho thiết bị.
Ví dụ đúng: Button up your coat (Cài cúc áo khoác ca bn li) - dùng cho trang phc.

Lưu ý vngpháp

button va là danh tva là động từ. Khi đóng vai trò động từ, nó thường đi kèm vi các tiu tnhư up (button up) để chhành động cài hết các cúc áo tdưới lên trên. Đây là mt cm động tphbiến mà người hc cn ghi nhớ để din đạt tnhiên hơn.

Countable for both the sewing fasteners on a shirt and the electronic switches on a remote.

Ý nghĩa

Danh từcái nút

Một đĩa nhỏ hoặc núm dùng để cài quần áo hoặc kích hoạt một cơ chế

Press the red button to start the engine.

Nhấn cái nút màu đỏ để khởi động động cơ.

Ngoại động từcài nút
[~ someone][~ something]

Đóng một món đồ may mặc bằng cách sử dụng các nút

He buttoned his coat against the wind.

Anh ấy cài nút áo khoác để chống lại gió.

Nội động từđược cài nút

Đóng một món đồ may mặc bằng cách sử dụng các nút

The shirt buttons easily.

Chiếc áo sơ mi này được cài nút dễ dàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error