D
Dicread
HomeDictionarySstitch

stitch

mũi khâu / khâu / may khâu / cơn đau xóc hông
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stitchesQuá khứ: stitchedPhân từ 2: stitchedV-ing: stitching

Tstitch mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tmay mc, y tế cho đến cm giác vt lý ca cơ thể. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia danh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chmt đơn vnhnht ca đường may (mũi khâu), nhưng khi là động từ, nó mô ttoàn bhành động ni các mnh vi hoc đóng vết thương.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc may mc và thcông, stitch được dùng cho cvic khâu bng kim chvà đan len. Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi sew (may). Trong khi sew là động tchung cho vic may vá, stitch thường nhn mnh vào tng mũi khâu cthhoc mt kiu khâu đặc trưng. Ví dụ, bn có thnói sew a dress (may mt chiếc váy) nhưng sdùng a running stitch (mũi khâu chy) để mô tkthut cthể.

Trong y tế, stitch được dùng để chvic khâu vết thương. Mt đim gây nhm ln cho người Vit là cm tget stitches, mang nghĩa là "được khâu vết thương" (danh tsnhiu), thay vì dùng động tstitch trong giao tiếp thông thường.

Lưu ý vnghĩa đặc bit và thành ng

Mt nghĩa hoàn toàn khác ca stitch là cơn đau xóc hông khi vn động mnh. Đây là mt thut ngchuyên bit, không được nhm ln vi các loi đau cơ thông thường. Người hc cn lưu ý cm tnày thường xut hin trong bi cnh ththao hoc chy bộ.

Ngoài ra, có mt thành ngrt phbiến là a stitch in time saves nine, tương đương vi quan nim "phòng bnh hơn cha bnh" hoc "gii quyết vn đề ngay từ đầu để tránh rc ri ln hơn sau này". Trong trường hp này, stitch được dùng theo nghĩa bóng để chmt hành động sa cha nhnhưng kp thi.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, stitch là danh từ đếm được. Khi nói vvic khâu vết thương y tế, tnày hu như luôn được dùngdng snhiu (stitches) vì mt vết mthường cn nhiu mũi khâu.

Đúng: I had to get five stitches in my arm. (Tôi đã phi khâu năm mũicánh tay.)
Sai: I had to get a stitch in my arm. (Trkhi vết thương cc knhchcn mt mũi duy nht.)

Countable when referring to individual loops of thread or medical sutures. Uncountable when referring to the general process or craft of stitching.

Ý nghĩa

Danh từmũi khâu

Một vòng chỉ hoặc sợi len đơn lẻ trong may mặc, đan lát hoặc khi đóng vết thương y tế

The surgeon placed one final stitch in the incision.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện mũi khâu cuối cùng vào vết mổ.

Ngoại động từkhâu
[~ someone][~ something]

Nối các mảnh vải lại với nhau bằng kim và chỉ

She stitched the ripped seam of her dress.

Cô ấy đã khâu lại đường may bị rách trên chiếc váy của mình.

Nội động từmay khâu

Thực hiện hành động may hoặc đan

He spent the afternoon stitching a new scarf.

Anh ấy dành cả buổi chiều để đan một chiếc khăn quàng cổ mới.

Danh từcơn đau xóc hông

Cơn đau nhói đột ngột ở một bên cơ thể, thường gây ra do vận động mạnh

I had to slow down because I got a stitch in my side.

Tôi phải chạy chậm lại vì bị xóc hông.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error