D
Dicread
HomeDictionaryPpolyester

polyester

vải polyester
Danh từ

polyester là mt loi si tng hp phbiến, được to ra tcác phnng hóa hc gia axit và rượu. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên dưới dng phiên âm là "pô-lit-te" hoc gi chung là "vi si tng hp".

Đặc đim và ứng dng
Đim đặc trưng nht ca polyester là độ bn cao, không bnhăn và không bco rút sau khi git. Vì vy, nó thường được sdng rng rãi trong ngành may mc (qun áo ththao, đồng phc) và ni tht (rèm ca, bc ghế sofa). Khi kết hp vi si bông (cotton), nó to ra loi vi pha giúp sn phm va thoáng mát va giform dáng tt.

Lưu ý cho người hc
Mt sai lm phbiến là nhm ln polyester vi các loi si tng hp khác như nylon hay acrylic. Mc dù cba đều là si nhân to, nhưng polyester có khnăng chng nhăn tt hơn nylon và bn hơn acrylic. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng từ "vi pô-lit-te" cho tính kthut hoc "vi si tng hp" cho cách nói thông dng.

Đúng: a polyester blend (vi pha pô-lit-te)
Đúng: 100% polyester (100% pô-lit-te)

Ý nghĩa

Danh từvải polyester

Một loại vải polyme tổng hợp được làm từ các este, thường được dùng trong may mặc và bọc nội thất nhờ độ bền và khả năng chống co rút

The dress was made from a blend of cotton and polyester.

Chiếc váy được làm từ hỗn hợp bông và polyester.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error