D
Dicread
HomeDictionaryDdon

don

mặc / giảng viên
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: donsQuá khứ: donnedPhân từ 2: donnedV-ing: donning

don là mt động tmang sc thái trang trng hoc mang tính văn chương, dùng để chhành động mc qun áo hoc đeo phkin. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng put on thay vì don. Khi dùng don, người nói thường mun to ra mt bu không khí nghiêm túc, cổ đin hoc nhn mnh vào quá trình chun bmt btrang phc đặc bit.

Ý nghĩa

Ngoại động từmặc
[~ something]

Mặc một món đồ quần áo, một phụ kiện hoặc một trang phục

She decided to don her finest gown for the gala.

Cô ấy quyết định mặc chiếc váy đẹp nhất của mình cho buổi dạ tiệc.

Danh từgiảng viên

Một người đứng đầu, một thành viên hoặc gia sư tại một trường đại học, đặc biệt là tại Đại học Oxford hoặc Cambridge

The young student spent hours debating philosophy with his don.

Cậu sinh viên trẻ đã dành hàng giờ để tranh luận về triết học với giảng viên của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error