D
Dicread
HomeDictionaryDdon

don

mặc
Ngoại động từ
Quá khứ: donnedPhân từ 2: donnedV-ing: donning

Ý nghĩa

Ngoại động từmặc
[~ something]

Mặc một món đồ quần áo hoặc một món phụ kiện

"He decided to don his finest suit for the wedding."

Anh ấy quyết định mặc bộ com-lê đẹp nhất của mình cho lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error