D
Dicread
HomeDictionaryTtextile

textile

vải dệt / dệt may

/ˈtɛks.taɪl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: textiles

Thut ngnày mang sc thái kthut và công nghip, giúp phân bit nó vi tfabric vn mang tính đời thường hoc dùng trong gia đình hơn. Trong khi fabric thường dùng để chchính cht liu vi trong bi cnh may mc hoc trang trí, thì textile li gi lên toàn bquy trình sn xut, tsi thô cho đến khi thành phm là tm vi hoàn chnh. Trong các môi trường chuyên nghip hoc hc thut, tnày mô tkhoa hc và kthut vvt liu. Nó đưa ra mt cái nhìn hthng rng hơn, bao gm chóa hc ca thuc nhum, cơ chế vn hành ca máy dt, cũng như hot động thương mi toàn cu ca các nguyên liu thô như bông, la và len.

Countable when referring to specific types or pieces of fabric (e.g., ancient textiles). Uncountable when referring to the material in a general sense or the industry as a whole.

Ý nghĩa

Danh từvải dệt

Một loại vải hoặc chất liệu dệt từ sợi

"The museum houses a collection of ancient Egyptian textiles."

Bảo tàng lưu giữ một bộ sưu tập các loại vải dệt Ai Cập cổ đại.

Tính từdệt may

Liên quan đến việc sản xuất, mua bán hoặc sử dụng các loại vải dệt

"The city is known for its thriving textile industry."

Thành phố này nổi tiếng với ngành công nghiệp dệt may phát triển mạnh mẽ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error