D
Dicread
HomeDictionaryEerode

erode

xói mòn / bị xói mòn / bào mòn / suy giảm
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: erodedPhân từ 2: erodedV-ing: eroding

erode mô tmt quá trình phá hy hoc làm suy yếu din ra ttừ, bn btheo thi gian, thay vì mt ssp đổ đột ngt. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà tnày scó nhng cách dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Skhác bit gia tác động vt lý và tru tượng Khi nói về địa cht hoc môi trường, erode được dch là "xói mòn" hoc "bào mòn". Nó nhn mnh vào tác động ca các yếu ttnhiên như nước, gió hoc băng giá làm mt đi lp bmt ca đất đá. Ví dụ: The coastline is eroding (Đường bbin đang bxói mòn). Khi dùng vi nghĩa bóng, erode din tssuy gim dn dn vgiá trị, nim tin, quyn lc hoc cm xúc. Trong trường hp này, chúng ta nên dùng các tnhư "bào mòn", "làm suy gim" hocn mòn". Skhác bit gia erode và destroy là erode din ra chm chp và khó nhn ra ngay lp tc, trong khi destroy là sphá hy hoàn toàn và nhanh chóng. The inflation destroyed the value of money (Sai vì lm phát thường làm gim giá trttừ). Inflation is eroding the value of savings (Đúng vì nhn mnh quá trình suy gim dn dn). Lưu ý vcách dùng ttương đương Người hc cn phân bit erode vi corrode. Trong khi erode thường liên quan đến tác động vt lý ca môi trường (gió, nước) hoc ssuy gim tru tượng, thì corroden mòn) li dùng đặc thù cho các phnng hóa hc, ví dnhư rsét ca kim loi. Vì vy, không nên dùng erode khi nói vvic st brsét do hóa cht.

Ý nghĩa

Ngoại động từxói mòn
[~ something]

Làm mòn hoặc phá hủy dần dần một thứ gì đó bởi các lực tự nhiên như gió hoặc nước

"The coastline continues to erode due to the constant battering of the waves."

Đường bờ biển đã bị xói mòn dần bởi tác động không ngừng của thủy triều.

Ngoại động từbị xói mòn
[~ something]

Bị mòn dần bởi các lực tự nhiên

"Constant criticism began to erode her confidence in her own abilities."

Những vách đá vôi mềm bị xói mòn nhanh chóng trong mùa mưa.

Nội động từbào mòn

Làm giảm hoặc phá hủy dần dần sức mạnh, hiệu quả hoặc giá trị của một thứ gì đó theo thời gian

"The soft limestone cliffs erode quickly in this region."

Những lời chỉ trích liên tục bắt đầu bào mòn sự tự tin của vận động viên trẻ.

suy giảm

Giảm dần về giá trị, quyền lực hoặc hiệu quả

Sức mua của đồng tiền tiếp tục suy giảm khi lạm phát tăng cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error