D
Dicread
HomeDictionaryLleather

leather

da / bằng da
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang li cm giác mnh mvsbn bỉ, sang trng và mùi hương đặc trưng. Nó gi lên hìnhnh mt loi vt liu có ngun gc hu cơ nhưng đã qua xlý, là cu ni gia thiên nhiên thô sơ và knghchế tác tinh xo. Trong lĩnh vc thi trang, leather thường biu trưng cho vngoài bi bm hoc cá tính, trong khi đối vi các mt hàng cao cp, nó ngụ ý vsuy tín và tui thlâu dài.

Vì là loi vt liu có khnăng thay đổi theo thi gian và to nên lp bóng tnhiên (patina), tnày thường gi lên cm giác vbdày lch shoc dun ca người sdng. Nó hoàn toàn khác bit vi các la chn thay thế tng hp như da nhân to hay nha vinyl, vn thiếu đi schân thc và cm giácm áp khi chm vào mà chnhng sn phm da tht mi có.

Uncountable when referring to the material in general (leather is expensive). Countable when referring to specific items made from it (the fine leathers of Italy).

Ý nghĩa

Danh từda

Da động vật đã qua quá trình thuộc để dùng làm quần áo và đồ gia dụng

a leather jacket

một chiếc áo khoác da

Tính từbằng da

Được làm từ da động vật đã qua quá trình thuộc

leather boots

những đôi ủng da

Ví dụ

The bag is made of high-quality leather.

Chiếc túi này được làm từ da chất lượng cao.

0

She wore a leather jacket to the concert.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác da khi đi xem buổi hòa nhạc.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error