D
Dicread
HomeDictionaryGglove

glove

găng tay / vừa khít
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: glovesQuá khứ: glovedPhân từ 2: glovedV-ing: gloving

glove chyếu được dùng để chloi găng tay có các ngăn riêng bit cho tng ngón tay. Người hc cn phân bit rõ vi mitten, loi bao tay chcó mt ngăn ln cho bn ngón và mt ngăn riêng cho ngón cái. Trong tiếng Vit, chai thường được gi chung là "găng tay" hoc "bao tay", nhưng trong tiếng Anh, sphân chia này rt cthvmt hình dáng. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Ngoài nghĩa đen là vt dng bo vtay, glove thường xut hin trong các thành ngữ để chstương thích tuyt đối. Cm tfit like a glove không chỉ đơn thun là "va vn" mà nhn mnh schính xác, ôm sát và hoàn ho, tương tnhư cách mt chiếc găng tay ôm ly bàn tay. Khi sdng cm tnày, bn đang din đạt rng mt thgì đó hoàn toàn phù hp vi mt vtrí hoc mt tình hung cthể. Đúng: The new software fits the company's needs like a glove. (Phn mm mi va khít vi nhu cu ca công ty.) Sai: Sdng fit like a glove để mô tmt món đồ quá rng hoc chva vn mt cách tương đối. Lưu ý vngpháp glove là mt danh từ đếm được. Vì con người có hai bàn tay, tnày thường xuyên xut hindng snhiu gloves. Khi mun chmt chiếc đơn lẻ, bn phi sdng mo ta glove hoc cm tone of the gloves để tránh gây nhm ln vslượng.

Countable when referring to the individual clothing items worn on hands.

Ý nghĩa

Danh từgăng tay

Một loại trang phục che phủ bàn tay, thường có các ngăn riêng biệt cho mỗi ngón tay và ngón cái

"He pulled on a leather glove to protect his hand."

Anh ấy đeo một chiếc găng tay da để bảo vệ bàn tay của mình.

Ngoại động từvừa khít
[~ something]

Vừa vặn một cách hoàn hảo hoặc ôm sát

"The new part gloves the engine mount exactly."

Bộ phận mới vừa khít với giá đỡ động cơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error