denim
vải bò / bằng vải bò
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từvải bò
Một loại vải cotton chéo bền chắc, thường được nhuộm màu xanh chàm, chủ yếu dùng để may quần bò và quần áo bảo hộ lao động
"The jacket was made from a heavy blue denim."
Chiếc áo khoác được làm từ loại vải bò màu xanh dày dặn.
bằng vải bò
Được làm từ chất liệu vải bò
Cô ấy mặc một chiếc chân váy vải bò đến bữa tiệc thân mật.