D
Dicread
HomeDictionaryDdenim

denim

vải bò / bằng vải bò
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từvải bò

Một loại vải cotton chéo bền chắc, thường được nhuộm màu xanh chàm, chủ yếu dùng để may quần bò và quần áo bảo hộ lao động

"The jacket was made from a heavy blue denim."

Chiếc áo khoác được làm từ loại vải bò màu xanh dày dặn.

bằng vải bò

Được làm từ chất liệu vải bò

Cô ấy mặc một chiếc chân váy vải bò đến bữa tiệc thân mật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error