D
Dicread
HomeDictionaryDdenim

denim

vải denim
Danh từ

denim dùng để chloi vi cotton chéo đặc trưng vi kthut dt khiến mt phi có màu và mt trái có màu nht hơn. Trong tiếng Vit, người dùng thường nhm ln gia denim và jeans. Cn lưu ý rng denim là tên gi ca cht liu vi, trong khi jeans là tên gi ca sn phm may mc (thường là qun) được làm tloi vi đó.

Phân bit cht liu và sn phm

Mt sai lm phbiến là sdng jeans để mô tcht liu. Ví dụ, thay vì nói "mt chiếc áo khoác làm tvi jeans", cách dùng chính xác trong tiếng Anh là "a denim jacket". Ngược li, bn không gi chiếc qun bò là "a denim" mà gi là "a pair of jeans".

jeans fabric (không tnhiên)
denim fabric (vi denim)

Sc thái sdng và ngcnh

denim mang sc thái bn bỉ, thc dng và gn lin vi trang phc lao động. Tuy nhiên, trong thi trang hin đại, nó cũng đại din cho phong cách năng động và bình dân. Khi mô tmàu sc ca denim, người ta thường dùng tindigo (màu xanh chàm) để chmàu nhum truyn thng ca loi vi này.

Ví dụ: dark-wash denim (vi denim màu đậm) hoc acid-wash denim (vi denim git mài).

Vmt ngpháp, denim thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu, hoc đóng vai trò như mt tính tbnghĩa cho các loi trang phc khác.

Ý nghĩa

Danh từvải denim

Một loại vải cotton chéo bền chắc, thường được nhuộm màu xanh chàm, chủ yếu được dùng để may quần bò và quần áo bảo hộ lao động

The jacket was made from a heavy blue denim.

Chiếc áo khoác được làm từ vải denim màu xanh đậm và dày.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error