D
Dicread
HomeDictionaryLlinen

linen

vải lanh / đồ vải gia dụng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: linens

Tlinen trong tiếng Anh có hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp và dch thut. Phân bit gia cht liu và công dng Đầu tiên, linen dùng để chmt loi cht liu cthlà vi lanh, được dt tsi cây lanh. Khi dùng vi nghĩa này, nó nhn mnh vào đặc tính vt lý ca vi như độ bn, thoáng khí và dnhăn. Ví dụ: a linen shirt (mt chiếc áo sơ mi vi lanh). Thhai, linen được dùng như mt thut ngchung để chỉ đồ vi gia dng (bed linen, table linen). Trong trường hp này, linen không còn chriêng vi lanh mà bao gm tt ccác loi vi dùng cho ga giường, vgi, khăn tri bàn, bt kchúng được làm tcotton, polyester hay bt kcht liu nào khác. Đây là đim dgây nhm ln vì người hc thường chdch là "vi lanh", dn đến hiu sai ý nghĩa trong bi cnh qun lý khách sn hoc ni trợ. Lưu ý vcách sdng và tvng liên quan Khi mun nói vcác sn phm may mc cao cp, hãy dùng linen để chcht liu. Tuy nhiên, khi nói vvic thay ga tri giường hoc git giũ đồ dùng trong nhà, hãy hiu linen là đồ vi gia dng. Sai: The hotel needs to wash the linen (Hiu nhm là khách sn cn git vi lanh - trong khi thc tế hgit toàn bga gi). ✅ Đúng: The hotel needs to wash the linen (Khách sn cn git đồ vi gia dng). Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là cht liu (vi lanh), linen là danh tkhông đếm được. Khi dùng để chỉ đồ vi gia dng nói chung, nó thường được sdng như mt danh ttp hp không đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào sau tnày khi nói vcác bga gi trong nhà.

Uncountable when referring to the fabric material used to make a shirt. Countable when referring to the collective set of household textiles, such as a set of linens for a guest room.

Ý nghĩa

Danh từvải lanh

Loại vải dệt từ sợi cây lanh, thường được dùng để may quần áo hoặc đồ gia dụng

"She preferred the cool feel of linen shirts during the summer."

Cô ấy thích cảm giác mát mẻ của những chiếc áo sơ mi vải lanh trong suốt mùa hè.

Danh từđồ vải gia dụng

Các loại vải dùng trong gia đình như ga trải giường, vỏ gối và khăn trải bàn, bất kể chúng được làm từ chất liệu gì

"The hotel provides fresh white linen every morning."

Khách sạn cung cấp đồ vải trắng sạch mới mỗi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error