D
Dicread
HomeDictionaryDdeteriorate

deteriorate

xấu đi / xuống cấp
Nội động từ
Quá khứ: deterioratedPhân từ 2: deterioratedV-ing: deteriorating

deteriorate mô tmt quá trình suy gim cht lượng, giá trhoc tình trng mt cách dn dn theo thi gian. Đim mu cht ca tnày là sbiến đổi ttrng thái tt sang trng thái thơn, thường mang sc thái tiêu cc và không mong mun. Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Vit, deteriorate có thdch là "xu đi", "suy gim" hoc "thoái hóa". Tuy nhiên, cn phân bit nó vi mt sttương ttrong tiếng Anh: So vi decline, deteriorate thường nhn mnh vào shư hng vmt vt lý hoc ssuy sp vsc khe/tình trng, trong khi decline thường dùng cho các con số, slượng hoc ssuy tàn ca mt đế chế/văn hóa. So vi worsen, deteriorate mang tính trang trng hơn và thường ám chmt quá trình din ra ttừ, trong khi worsen có thdùng cho nhng thay đổi đột ngt hoc đơn gin hơn. Ví dụ: Đúng: The weather deteriorated rapidly (Thi tiết xu đi nhanh chóng - nhn mnh sthay đổi trng thái). Đúng: His health deteriorated after the surgery (Sc khe ca ôngy suy gim sau ca phu thut - nhn mnh quá trình thoái hóa). Lưu ý vngcnh Tnày được sdng phbiến trong ba bi cnh chính: vt cht (như tòa nhà cũ nát), sc khe (bnh tình nng thêm) và các mi quan hhoc tình hình chính trị (căng thng gia tăng). Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn tphù hp vi đối tượng btác động để tránh gây cm giác gượng ép. Vt cht: dùng "xung cp", "hư hng". Sc khe: dùng "suy gim", "tệ đi". Tình hình/Mi quan hệ: dùng "xu đi", "căng thng hơn".

Ý nghĩa

Nội động từxấu đi

Trở nên tồi tệ hơn dần về chất lượng, giá trị hoặc sức mạnh

"The weather began to deteriorate rapidly as the storm approached."

Thời tiết bắt đầu xấu đi nhanh chóng khi cơn bão tiến gần.

Nội động từxuống cấp

Bị phân hủy hoặc hư hỏng về mặt vật lý theo thời gian do tiếp xúc với môi trường hoặc bị bỏ bêu

"The old wooden beams had deteriorated significantly after years of dampness."

Những thanh xà gỗ cũ đã bị xuống cấp đáng kể sau nhiều năm ẩm ướt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error