D
Dicread
HomeDictionaryHhole

hole

lỗ / lỗ thủng / lỗ hổng / đục lỗ
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: holesQuá khứ: holedPhân từ 2: holedV-ing: holing

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là strng rngmt khong không ti nơi lra phi có vt cht. Nó mô tmt sự đứt gãy trong tính liên tc ca mt bmt, cho dù đó là bmt vt lý (như da hoc vi) hay bmt khái nim (như mt lp lun pháp lý).

Trong các ngcnh vt lý, tnày bao hàm tnhng cu trúc có chủ đích (lgôn) cho đến nhng hư hi ngu nhiên (lthng trên tt). Khi nói vqun áo hoc an ninh, nó thường gi cm giác vshng hóc hoc dbtn thương, nhưng smang sc thái trung lp khi mô tthiên nhiên.

Khi được dùng theo nghĩa bóng cho các lp lun hoc hthng, tnày mang hàm ý tiêu cc rõ rt, ám chmt sai sót nghiêm trng khiến toàn bcu trúc trnên khôngn định hoc không còn giá trị. Điu này khác vi mt gap (khong cách/khe hở), vn có thchlà mt phn bthiếu; trong khi đó, mt hole (lhng) ngụ ý rng điu gì đó đã bị đâm thng hoc bhư hng mt cách căn bn.

Ý nghĩa

Danh từlỗ

Một khoảng trống trong một vật thể rắn hoặc trên một bề mặt

The mouse dug a small hole in the garden.

Con chuột đã đào một cái lỗ nhỏ trong vườn.

Danh từlỗ thủng

Một khe hở xuyên qua vật gì đó, thường do bị mòn hoặc hư hỏng

There is a hole in my favorite sock.

Có một lỗ thủng trên chiếc tất yêu thích của tôi.

Danh từlỗ hổng

Một khoảng trống, sự thiếu sót hoặc phần bị thiếu trong một hệ thống hoặc một lập luận

The lawyer found a major hole in the witness's testimony.

Luật sư đã tìm thấy một lỗ hổng lớn trong lời khai của nhân chứng.

Ngoại động từđục lỗ

Tạo ra một hoặc nhiều lỗ trên một vật gì đó

He accidentally holed his pocket while working with tools.

Anh ấy vô tình làm thủng túi quần khi đang làm việc với các dụng cụ.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error