sandal
dép quai hậu
Danh từ
Số nhiều: sandals
Ý nghĩa
Danh từdép quai hậu
Một loại giày nhẹ bao gồm một đế được giữ cố định vào chân bằng các dây quai
"She wore a pair of leather sandals to the beach."
Cô ấy đã đi một đôi dép quai hậu bằng da ra bãi biển.