D
Dicread
HomeDictionarySsandal

sandal

giày sandal
Danh từ
Số nhiều: sandals

sandal dùng để chloi giày hngón vi đế được cố định bng các dây quai, thường được mang trong thi tiết nóng hoc khi đi do. Trong tiếng Vit, tnày thường được mượn nguyên gc là "sandal" hoc dch là "giày sandal". Người hc cn lưu ý rng sandal khác vi flip-flops (dép xngón) ở chsandal thường có cu trúc quai chc chn hơn, ôm sát bàn chân và có đế dày hơn, trong khi flip-flops đơn gin chlà mt si dây kp gia ngón chân cái và ngón trỏ.

Phân bit vi các loi giày dép tương t

Mt sai lm phbiến là đánh đồng sandal vi mi loi dép hở. Để sdng chính xác, hãy phân bit như sau:

sandal: Có quai hu hoc dây buc quanh cchân, mang li sự ổn định khi di chuyn. Ví dụ: leather sandals (giày sandal bng da).
flip-flops: Dép xngón, thường làm bng cao su hoc nha, dùng cho mc đích thư giãn hoc đi trong nhà/bãi bin.
slippers: Dép đi trong nhà, thường mm và ấm, không dùng để đi ra ngoài đường.

Lưu ý vngpháp

Tsandal là mt danh từ đếm được. Vì giày luôn đi theo cp, nên trong hu hết các trường hp, tnày sẽ được sdngdng snhiu sandals. Nếu mun chmt chiếc đơn lẻ, bn phi sdng cm ta sandal hoc one sandal. Khi mun nói vmt đôi, hãy dùng cm ta pair of sandals để đảm bo tính tnhiên trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từgiày sandal

Một loại giày nhẹ bao gồm một đế được cố định vào bàn chân bằng các dây quai

She wore a pair of leather sandals to the beach.

Cô ấy đã đi một đôi giày sandal bằng da ra bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error