D
Dicread
HomeDictionaryRrestore

restore

phục hồi / khôi phục / hồi phục
Ngoại động từ
Quá khứ: restoredPhân từ 2: restoredV-ing: restoring

restore mang ý nghĩa ct lõi là đưa mt đối tượng, trng thái hoc hthng trli tình trng ban đầu vn có. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch linh hot để phù hp vi đối tượng được nhc đến.

Sc thái sdng theo ngcnh

Khi nói vcác công trình nghthut, đồ choc tòa nhà bhư hng, restore nhn mnh vào vic sa cha tmỉ để ginguyên giá trlch svà thm mban đầu. Ví dụ: restore a painting (phc hi mt bc ha).

Trong bi cnh sc khe hoc tinh thn, tnày din tsly li năng lượng hoc skhe mnh sau mt thi gian suy yếu. Ví dụ: restore one's health (hi phc sc khe).

Đối vi các hthng chính trị, trt txã hi hoc quyn lc, restore ám chvic thiết lp li mt chế độ hoc vthế đã bmt đi. Ví dụ: restore order (khôi phc trt tự).

Trong lĩnh vc công nghthông tin, restore là thut ngchuyên dng cho vic khôi phc dliu tbn sao lưu. Ví dụ: restore a backup (khôi phc bn sao lưu).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit restore vi recover. Trong khi restore tp trung vào vic đưa mt thgì đó trli trng thái cũ (tác động tbên ngoài hoc nlc chủ động), thì recover thường nhn mnh vào quá trình thi phc hoc tìm li thứ đã mt. Ví dụ, bn recover from an illness (vượt qua cơn bnh) nhưng bn restore your energy (ly li năng lượng).

Lưu ý vngpháp

restore là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng nào đang được phc hi hoc khôi phc.

Ý nghĩa

Ngoại động từphục hồi
[~ something][~ something to something]

Đưa một thứ gì đó trở lại tình trạng, vị trí hoặc trạng thái trước đây, đặc biệt là sau khi bị hư hỏng hoặc thất lạc

The museum spent years working to restore the ancient fresco to its original brilliance.

Bảo tàng đã dành nhiều năm nỗ lực để phục hồi bức bích họa cổ về vẻ rực rỡ ban đầu.

Ngoại động từkhôi phục
[~ something to someone]

Trả lại một quyền lợi, quyền lực hoặc tài sản cho một người hoặc một nhóm người từng sở hữu nó trước đó

The new government promised to restore voting rights to all eligible citizens.

Chính phủ mới hứa sẽ khôi phục quyền bầu cử cho tất cả công dân đủ điều kiện.

Ngoại động từhồi phục
[~ something]

Mang trở lại một cảm xúc, trạng thái sức khỏe hoặc một đặc tính đã bị mất đi hoặc suy giảm

A few days of deep sleep helped restore his energy and focus.

Vài ngày ngủ sâu đã giúp anh ấy hồi phục năng lượng và sự tập trung.

Ngoại động từkhôi phục
[~ something]

Đưa một hệ thống máy tính hoặc một tệp tin trở lại phiên bản trước đó từ một bản sao lưu

The IT department had to restore the database after the server crash.

Bộ phận công nghệ thông tin đã phải khôi phục cơ sở dữ liệu sau khi máy chủ bị sập.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error