D
Dicread
HomeDictionaryVvagabondage

vagabondage

sự lang thang
Danh từ

vagabondage mô tmt li sng không định cư, đặc trưng bi vic di chuyn liên tc tnơi này sang nơi khác mà không có mt mái nhà cố định hay mt nghnghipn định. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc tùy vào ngcnh, gi lên hìnhnh ca mt người tdo nhưng thiếu sbo đảm vvt cht, hoc đôi khi là strn tránh trách nhim xã hi.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit vagabondage vi các khái nim tương tự để tránh nhm ln trong cách dùng:

vagabondage nhn mnh vào trng thái lang thang, thường gn lin vi sthiếu thn hoc tình trng không có nơi cư trú chính thc.
nomadism (li sng du mc) thường mang nghĩa tích cc hơn hoc mang tính văn hóa, mô tnhng cng đồng di chuyn theo mùa hoc theo truyn thng để chăn nuôi, săn bn.
wandering đơn thun là hành động đi lang thang trong mt khong thi gian ngn hoc không có mc đích cthể, không nht thiết phi là mt li sng dài hn như vagabondage.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Vit, vagabondage thường được dch là "slang thang" hoc "li sng lang thang". Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày là mt danh tkhông đếm được.

Đúng: His years of vagabondage (Nhng năm tháng lang thang ca anhy).
Sai: a vagabondage.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vici du lch" (traveling) vi vagabondage. Trong khi traveling là hot động có kế hoch và mc đích gii trí, thì vagabondage ám chmt stn ti bp bênh, không định hướng và thường thiếu ht ngun lc tài chính.

Ý nghĩa

Danh từsự lang thang

Trạng thái hoặc thói quen đi lang thang từ nơi này sang nơi khác mà không có nhà ở cố định hoặc công việc ổn định

His years of vagabondage across Europe left him with a wealth of stories but no savings.

Những năm tháng lang thang khắp châu Âu đã để lại cho anh ấy một kho tàng những câu chuyện nhưng không có khoản tiền tiết kiệm nào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error