D
Dicread
HomeDictionaryHhobo

hobo

người lang thang / thuộc về kẻ lang thang
Danh từTính từ
Số nhiều: hobos

hobo không đơn thun là mt người vô gia cư, mà mang mt sc thái văn hóa và lch sử đặc thù ca Bc Mỹ. Đim khác bit ct lõi là hobo thường là nhng người lao động di cư, hchủ động di chuyn tnơi này sang nơi khác để tìm kiếm vic làm thi vụ, đặc bit là trong ngành nông nghip hoc vn ti. Điu này phân bit hvi bum (người lười biếng, không mun làm vic) hoc tramp (người lang thang nhưng không nht thiết tìm vic).

Ý nghĩa

Danh từngười lang thang

Một người vô gia cư, đặc biệt là người di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường bằng cách đi nhờ tàu chở hàng, để tìm kiếm việc làm

The old hobo carried all his worldly possessions in a small bindle.

Người lang thang già mang theo tất cả tài sản thế gian của mình trong một cái bọc nhỏ.

Tính từthuộc về kẻ lang thang

Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một công nhân di cư vô gia cư

He lived a hobo lifestyle for three years, drifting across the Midwest.

Anh ấy đã sống một lối sống lang thang trong ba năm, trôi dạt khắp vùng Trung Tây.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error