D
Dicread
HomeDictionaryPpeddler

peddler

người bán rong / kẻ buôn lậu / kẻ truyền bá
Danh từ
Số nhiều: peddlers

peddler mang sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh, tmt người lao động bình thường đến mt kphm pháp. Trong nghĩa gc, tnày mô tnhng người bán hàng rong, di chuyn tnơi này sang nơi khác vi nhng món đồ nhỏ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, peddler thường mang hàm ý tiêu cc hơn khi nói vvic buôn bán bt hp pháp. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chngười bán hàng rong, peddler gi lên hìnhnh truyn thng, đôi khi là snghèo khó hoc nhng người bán hàng lưu độngvùng nông thôn. Tuy nhiên, cn phân bit vi street vendor (người bán hàng đường phố) vn mang tính trung lp và phbiến hơn trong đô thhin nay. Trong các ngcnh vti phm, peddler được dùng để chnhng kbuôn bán cht cm hoc hàng giả (ví dụ: drug peddler). Ở đây, tnày nhn mnh vào hành vi phân phi nhlẻ, len li trong cng đồng thay vì quy mô tchc ln như trafficker. Ngoài ra, tnày còn được dùng theo nghĩa bóng để chnhng người ctình lan truyn thông tin sai lch hoc nhng ý tưởng không chính xác. Khi đó, nó tương đương vi vic "rao bán" mt li nói di. Lưu ý vcách dùng Không nên dùng peddler khi mun khen ngi mt doanh nhân khi nghip hoc người bán hàng chuyên nghip. Ví dụ đúng: drug peddler (kbán ma túy lẻ), peddler of rumors (kthêu dt tin đồn). Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy cn chú ý sdng mo thoc snhiu phù hp trong câu.

Ý nghĩa

Danh từngười bán rong

Một người di chuyển từ nơi này sang nơi khác để bán những món hàng nhỏ, thường có giá trị thấp, thường dùng xe đẩy hoặc gùi hàng

"The old peddler sold buttons and ribbons to the villagers."

Người bán rong già bán cúc áo và ruy băng cho dân làng.

Danh từkẻ buôn lậu

Một người bán thứ gì đó một cách bất hợp pháp hoặc phi đạo đức, chẳng hạn như ma túy hoặc hàng hóa bị đánh cắp

"The police arrested a drug peddler operating in the downtown district."

Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ bán rong trên phố đang bán đồng hồ giả.

Danh từkẻ truyền bá

Một người thúc đẩy hoặc lan truyền một ý tưởng, tin đồn hoặc thông tin cụ thể, thường là những điều sai sự thật hoặc gây hiểu lầm

"He was known as a peddler of conspiracy theories and unfounded rumors."

Anh ta được biết đến là kẻ truyền bá các thuyết âm mưu và những tin đồn vô căn cứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error