D
Dicread
HomeDictionaryIinn

inn

nhà trọ
Danh từ
Số nhiều: inns

inn thường được hiu là mt cơ slưu trú quy mô nhỏ, mang li cm giácm cúng và gn gũi hơn so vi hotel. Trong văn hóa phương Tây, đặc bit là ở Anh, inn không chlà nơi ngli mà thường gn lin vi mt quán rượu hoc nhà hàng phc vụ đồ ăn thc ung cho khách du lch và người dân địa phương. Skhác bit vsc thái Đim khác bit ln nht gia inn và hotel nmquy mô và không khí. Trong khi hotel gi lên hìnhnh vmt tòa nhà ln, chuyên nghip vi nhiu dch vtin nghi, thì inn li gi lên hìnhnh mt ngôi nhà ckính, thường nmvùng nông thôn hoc ven đường, nơi chnhà trc tiếp qun lý và đón tiếp khách. hotel: Chuyên nghip, quy mô ln, dch vụ đa dng (ví dụ: khách sn 5 sao). inn: Mc mc, quy mô nhỏ, mang tính cng đồng và truyn thng. Lưu ý vngcnh sdng Trong văn hc hoc phimnh ly bi cnh lch sử, inn thường xut hin như mt đim dng chân quan trng cho nhng người lhành trên nhng chuyến đi dài. Khi sdng tnày trong tiếng Anh hin đại, người nói thường mun nhn mnh vào syên bình, mc mc hoc phong cách cổ đin ca nơi lưu trú. Ví dụ đúng: We stayed at a cozy country inn during our trip to the Cotswolds. (Chúng tôi đã ở ti mt nhà trvùng quê ấm cúng trong chuyến đi đến vùng Cotswolds.) Vmt ngpháp, inn là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từnhà trọ

Một khách sạn nhỏ hoặc quán rượu, thường ở vùng nông thôn, cung cấp chỗ ở và đồ ăn cho khách du lịch

"We stayed at a cozy old inn on the outskirts of the village."

Chúng tôi đã ở tại một nhà trọ cũ ấm cúng ở ngoại ô ngôi làng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error