D
Dicread
HomeDictionaryDdomicile

domicile

nơi cư trú pháp lý / nơi ở
Danh từ
Số nhiều: domiciles

domicile là mt thut ngmang sc thái trang trng, thường được sdng trong bi cnh pháp lý hoc hành chính để chnơi cư trú chính thc và vĩnh vin ca mt cá nhân. Đim khác bit quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia domicile và residence. Phân bit gia nơi cư trú pháp lý và nơithc tế Trong khi residence đơn thun chnơi mt người đang sinh sng ti mt thi đim nht định (có thlà tm thi, như thuê nhà để đi hc hoc đi làm), thì domicile ám chnơi mà mt người coi là "nhà" thc svà có ý định quay trvsau này. Mt người có thcó nhiu residence (nơi ở) nhưng thông thường chcó mt domicile (nơi cư trú pháp lý) duy nht. Ví dụ: Mt sinh viên có residence ti ký túc xá ở thành phố, nhưng domicile ca hvn là nhà ca cha mẹ ở quê nhà. Cách sdng trong các ngcnh khác nhau Khi đóng vai trò là danh từ, domicile nhn mnh vào tính pháp lý, thường xut hin trong các văn bn vthuế, tha kế hoc quyn công dân. Khi được dùng như mt động từ, nó có nghĩa là thiết lp mt nơi cư trú pháp lý chính thc ti mt địa đim nào đó. Sai: I have a domicile in a hotel for two weeks. (Vì khách sn là nơitm thi, không thdùng domicile). ✅ Đúng: The court determined his legal domicile to be New York. (Tòa án xác định nơi cư trú pháp lý ca ôngy là ở New York). Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng trong văn phong viết chính thc. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngssdng các tphbiến hơn như home hoc address.

Ý nghĩa

Danh từnơi cư trú pháp lý

Nơi một người có nhà ở pháp lý vĩnh viễn

"The court determined that his legal domicile was in New York."

Tòa án xác định rằng nơi cư trú pháp lý của ông ấy là ở New York.

Danh từnơi ở

Chỗ ở hoặc nơi cư trú thực tế của một người

"She established her domicile in a small cottage by the sea."

Cô ấy thiết lập nơi ở của mình trong một ngôi nhà nhỏ bên bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error