D
Dicread
HomeDictionaryRresidency

residency

việc cư trú / tình trạng cư trú / thời gian thực tập nội trú / hợp đồng biểu diễn cố định
Danh từ
Số nhiều: residencies

residency là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái pháp lý, hành chính hoc chuyên môn y khoa. Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia "nơi cư trú" (địa đim) và "quyn cư trú" (tình trng pháp lý).

Ý nghĩa

Danh từviệc cư trú

Hành động sinh sống tại một nơi cụ thể trong một khoảng thời gian xác định, thường vì mục đích pháp lý hoặc thuế

He established his residency in Spain to qualify for a pension.

Ông ấy đã thiết lập việc cư trú tại Tây Ban Nha để đủ điều kiện hưởng lương hưu.

Danh từtình trạng cư trú

Trạng thái hoặc điều kiện là một cư dân của một nơi cụ thể

The law requires proof of residency within the school district.

Luật pháp yêu cầu bằng chứng về tình trạng cư trú trong khu học chánh.

Danh từthời gian thực tập nội trú

Một giai đoạn đào tạo y khoa chuyên sâu được hoàn thành bởi một sinh viên tốt nghiệp trường y

She is currently completing her residency in pediatric surgery at the city hospital.

Cô ấy hiện đang hoàn thành thời gian thực tập nội trú về phẫu thuật nhi khoa tại bệnh viện thành phố.

Danh từhợp đồng biểu diễn cố định

Một khoảng thời gian mà một nghệ sĩ biểu diễn được thuê tại một địa điểm cụ thể cho một chuỗi các buổi xuất hiện

The comedian has a six-month residency at the Las Vegas strip.

Diễn viên hài có một hợp đồng biểu diễn cố định sáu tháng tại dải Las Vegas.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error