D
Dicread
HomeDictionaryRresidency

residency

quyền cư trú / dinh thự chính thức / thời gian thực tập nội trú
Danh từ
Số nhiều: residencies

residency là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái pháp lý, hành chính hoc chuyên môn y khoa. Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia "nơi cư trú" (địa đim) và "quyn cư trú" (tình trng pháp lý).

Ý nghĩa

Danh từquyền cư trú

Hành động sinh sống tại một nơi cụ thể trong một khoảng thời gian xác định, thường vì mục đích pháp lý hoặc thuế

"He applied for permanent residency in Canada."

Anh ấy đã thiết lập quyền cư trú tại Tây Ban Nha để đủ điều kiện hưởng lương hưu.

Danh từdinh thự chính thức

Nơi ở chính thức của một quan chức cấp cao, chẳng hạn như đại sứ hoặc thống đốc

"She is completing her residency in pediatric surgery at the city hospital."

Dinh thự của thống đốc là một điền trang tráng lệ nhìn ra thung lũng.

Danh từthời gian thực tập nội trú

Một giai đoạn đào tạo y khoa chuyên sâu mà bác sĩ phải hoàn thành sau khi tốt nghiệp trường y

"The comedian has a six-month residency at the Las Vegas casino."

Cô ấy hiện đang hoàn thành thời gian thực tập nội trú về phẫu thuật nhi khoa tại một bệnh viện thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error