D
Dicread
HomeDictionaryTtramp

tramp

người lang thang / chuyến đi bộ đường dài / tàu chợ / giẫm nát / đi bộ mệt mỏi
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: trampsQuá khứ: trampedPhân từ 2: trampedV-ing: tramping

Ý nghĩa

Danh từngười lang thang

Một người di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng cách đi bộ, thường là kẻ vagrant hoặc người không có nhà ở cố định

"The old tramp slept in the shelter of the bridge."

Người lang thang già ngủ trong hầm trú ẩn để tránh mưa.

Nội động từchuyến đi bộ đường dài
[~][~ around]

Một cuộc đi bộ dài để giải trí, thường là ở vùng nông thôn

"We spent the afternoon tramping around the forest."

Chúng tôi đã có một chuyến đi bộ đường dài xuyên qua vùng cao nguyên.

Ngoại động từtàu chợ
[~ something]

Một con tàu hơi nước hoặc tàu vận tải không có lịch trình hoặc lộ trình cố định mà đi đến bất cứ nơi nào có hàng hóa

"The cattle had tramped the grass into a muddy path."

Hàng hóa được vận chuyển qua Đại Tây Dương bởi một con tàu chợ rỉ sét.

Danh từgiẫm nát

Giẫm hoặc bước mạnh lên một thứ gì đó, thường gây hư hỏng hoặc làm nó bị bẹp xuống

"The company operates a fleet of tramp steamers in the Pacific."

Những người đi bộ đường dài giẫm nát cỏ thành một con đường bùn lầy.

đi bộ mệt mỏi

Đi bộ một cách nặng nề hoặc đi một quãng đường dài, thường với vẻ mệt mỏi hoặc quyết tâm

Họ dành cả buổi chiều để đi bộ xuyên qua khu rừng rậm rạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error