D
Dicread
HomeDictionaryTtramp

tramp

kẻ lang thang / đi dậm chân / giẫm nát / tàu chợ
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: trampsQuá khứ: trampedPhân từ 2: trampedV-ing: tramping

Ttramp mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh tchngười, tramp mô tmt klang thang, thường mang hàm ý tiêu cc hoc gi lên hìnhnh mt người vô gia cư, không có công vicn định và di chuyn liên tc. Điu này khác vi hiker (người đi bộ đường dài) vn là mt hot động gii trí chủ động và có mc đích. Ví dụ, bn không nên gi mt người đi leo núi là a tramp vì điu đó có thbhiu nhm là hlà kvô gia cư.

Trong lĩnh vc hàng hi, tramp (thường dùng trong tramp steamer) chloi tàu chợ. Đim đặc trưng ca loi tàu này là không có ltrình cố định mà đi đến bt cứ đâu có hàng hóa cn vn chuyn, trái ngược hoàn toàn vi liner (tàu chy tuyến cố định) vn có lch trình nghiêm ngt.

Khi là động từ, tramp din thành động đi dm chân hoc đi mt cách nng nề. Nó gi lên âm thanh ca nhng bước chân thô kch hoc smt mi khi phi đi mt quãng đường dài. Ngoài ra, nghĩa gim nát mô ttác động vt lý mnh mlên bmt, khiến vt thbbiến dng hoc hư hng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ tramp vi mt stdgây nhm ln:

stroll: Đi do mt cách thong dong, nhnhàng, trái ngược vi snng nca tramp.
march: Đi hành quân vi nhp điu klut, trong khi tramp thiên vsvng vhoc mt mi.
wander: Đi lang thang không mc đích, nhưng không nht thiết phi mang hàm ý là kvô gia cư như tramp.

Lưu ý vcách dùng

Sai: I love to tramp in the mountains for vacation. (Câu này khiến người nghe tưởng bn là klang thang vô gia cư).
✅ Đúng: I love to hike in the mountains for vacation.

✅ Đúng: The cattle tramp the grass into a muddy path. (Đàn gia súc gim nát cthành mt con đường bùn ly).

Vmt ngpháp, khi là động từ, tramp là ni động tkhi nói vvic đi bvà là ngoi động tkhi nói vvic gim nát thgì đó.

Ý nghĩa

Danh từkẻ lang thang

Một người đi từ nơi này sang nơi khác bằng chân, thường là một kẻ vô gia cư hoặc người không có nhà ở cố định

The old tramp slept in the shelter of the bridge.

Kẻ lang thang già ngủ trong chỗ trú dưới cây cầu.

Nội động từđi dậm chân
[~][~ around]

Đi một cách nặng nề hoặc vụng về với những bước chân phát ra tiếng động lớn

We spent the afternoon tramping around the forest.

Chúng tôi dành cả buổi chiều để đi dậm chân quanh khu rừng.

Ngoại động từgiẫm nát
[~ something]

Giẫm hoặc nghiền nát thứ gì đó dưới chân bằng cách đi lên đó nhiều lần

The cattle had tramped the grass into a muddy path.

Đàn gia súc đã giẫm nát cỏ thành một con đường bùn lầy.

Danh từtàu chợ

Một con tàu hơi nước được dùng để vận chuyển hàng hóa đến nhiều cảng khác nhau thay vì tuân theo một lịch trình cố định

The company operates a fleet of small tramps in the South Pacific.

Công ty vận hành một đội tàu chợ nhỏ ở Nam Thái Bình Dương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error