D
Dicread
HomeDictionaryIindependence

independence

sự độc lập
[C/U] Cả hai
Số nhiều: independences

Tnày mang ý nghĩa mnh mvsgii phóng và quyn tchủ. Khi dùng cho các quc gia, nó gi lên hìnhnh vchquyn, biên gii và vic phá bnhng xing xích. Đây là mt thut ngmang tính tích cc cao, gn lin vi quyn lc và quyn tquyết. Ở cp độ cá nhân, tnày chuyn sang hướng tlc và strưởng thành. Nó mô tquá trình chuyn đổi vmt tâm lý tvic được chăm sóc hoc điu khin bi người khác sang vic chu trách nhim hoàn toàn cho cuc đời và nhng la chn ca chính mình.

Uncountable when referring to the general concept of freedom or self-reliance. Countable when referring to a specific instance of a nation gaining sovereignty, such as the independence of several African colonies.

Ý nghĩa

Danh từsự độc lập

Trạng thái tự do, không chịu sự kiểm soát từ bên ngoài hoặc không phụ thuộc vào quyền lực của người khác

"The colony fought a long war to win its independence from the empire."

Thuộc địa đã chiến đấu trong một cuộc chiến dài để giành độc lập từ đế quốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error