D
Dicread
HomeDictionaryCcuriosity

curiosity

sự tò mò / vật lạ

/ˌkjʊəɹɪˈɒsɪti/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: curiosities

curiosity mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Nghĩa phbiến nht là chtrng thái tâm lý, mt khao khát mun tìm hiu, khám phá điu gì đó mi mẻ. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi "stò mò". Tùy vào ngcnh, curiosity có thmang nghĩa tích cc (như sham hc hi, tinh thn khám phá) hoc tiêu cc (như stò mò quá mc, soi mói chuyn đời tư ca người khác). Mt nghĩa ít gp hơn nhưng quan trng là dùng để chmt đồ vt klạ, hiếm có hoc thú vị, được dch là "vt lạ". Khi dùng vi nghĩa này, curiosity đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Ví dụ, mt bo tàng có thtrưng bày nhiu curiosities (nhng vt lạ) tnhiu nn văn hóa khác nhau. Phân bit vi các ttương đồng Người hc thường dnhm ln curiosity vi inquisitiveness. Trong khi curiosity là mt thut ngchung cho stò mò, thì inquisitiveness thường nhn mnh vào hành động đặt nhiu câu hi hoc struy vn chi tiết, đôi khi gây cm giác phin hà cho người đối din. Đúng: Her curiosity about the world led her to travel. (Stò mò vthế gii đã dn dt cô ấy đi du lch - mang nghĩa tích cc). Đúng: The antique shop is full of curiosities. (Ca hàng đồ cổ đầy nhng vt lạ - chỉ đồ vt). Lưu ý vngpháp và cách dùng Khi din đạt "tò mò về điu gì", cu trúc thông dng nht là curiosity about something. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, có mt câu thành ngphbiến là curiosity killed the cat (stò mò giết chết con mèo), dùng để cnh báo ai đó rng vic quá tò mò hoc can thip vào chuyn không liên quan có thdn đến rc ri. Vmt ngpháp, khi chtrng thái tâm lý, curiosity là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi chmt đồ vt klạ, nó trthành danh từ đếm được và có dng snhiu là curiosities.

Uncountable when describing the internal drive to learn (she has a lot of curiosity). Countable when referring to odd objects found in a shop (he collected several curiosities).

Ý nghĩa

Danh từsự tò mò

Một khao khát mãnh liệt muốn biết hoặc tìm hiểu điều gì đó

"Her curiosity about the ancient ruins led her to study archaeology."

Sự tò mò về những tàn tích cổ xưa đã dẫn dắt cô ấy theo đuổi ngành khảo cổ học.

Danh từvật lạ

Một đồ vật kỳ lạ hoặc thú vị

"The shop was filled with various curiosities from around the world."

Cửa hàng chứa đầy những vật lạ đa dạng từ khắp nơi trên thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error