D
Dicread
HomeDictionaryUunsettled

unsettled

bất an / chưa được giải quyết / thất thường / chưa thanh toán
Tính từ

unsettled là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái biu cm khác nhau. Khi mô ttrng thái tâm lý, tnày din tcm giác bt an, lo lng hoc bn chn, thường là kết quca mt skin bt nghoc mt tình hung không chc chn. Nó không chỉ đơn thun là slo lng thông thường mà còn hàm ý mt sxáo trn trong tâm hn, khiến người nói không thtìm thy sbình yên hayn định.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi unsettled dùng để chcm xúc bt an, nó cũng được sdng rng rãi trong các lĩnh vc chuyên môn khác vi ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

Trong thi tiết: unsettled mô ttrng thái tht thường, khôngn định, thường dùng khi thi tiết thay đổi nhanh chóng gia nng và mưa.
Trong tài chính và pháp lý: unsettled dùng để chnhng khon nchưa thanh toán hoc nhng tranh chp chưa được gii quyết. Điu này khác vi unresolved (thường dùng cho vn đề/mâu thun) ở chunsettled nhn mnh vào vic thiếu mt kết lun cui cùng hoc mt stt toán vmt vt cht/pháp lý.

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Vit dnhm ln unsettled vi nervous. Tuy nhiên, nervous thường là cm giác hi hp trước mt skin sp ti (như đi thi), còn unsettled thiên vsxáo trn, mt thăng bng do mt tác động bên ngoài gây ra.

Sai: I feel unsettled about the exam tomorrow. (Trong trường hp này nên dùng nervous vì đây là shi hp trước kthi).
✅ Đúng: The news about the company's bankruptcy left him feeling unsettled. (Tin tc vvic công ty phá sn khiến anhy cm thy bt an).

Đặc đim ngpháp

unsettled chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi dùng để mô ttrng thái tâm lý hoc thi tiết, nó thường đi sau các động tni như feel, be, hoc seem. Trong ngcnh tài chính, nó thường bnghĩa cho các danh tnhư account (tài khon) hoc debt (khon nợ).

Ý nghĩa

Tính từbất an

Không thể bình tĩnh; lo lắng, bị xáo trộn hoặc bị kích động

She felt deeply unsettled by the strange noises coming from the attic.

Cô ấy cảm thấy vô cùng bất an bởi những tiếng động lạ phát ra từ căn gác mái.

Tính từchưa được giải quyết

Chưa được giải quyết, quyết định hoặc kết luận

The question of who will lead the project remains unsettled.

Câu hỏi về việc ai sẽ dẫn dắt dự án vẫn chưa được giải quyết.

Tính từthất thường

Có khả năng thay đổi; không ổn định

The forecast predicts unsettled weather with frequent showers and wind.

Dự báo thời tiết cho biết thời tiết sẽ thất thường với những cơn mưa rào và gió thường xuyên.

Tính từchưa thanh toán

Chưa được thanh toán hoặc cân đối số dư

He still has several unsettled invoices from the previous quarter.

Anh ấy vẫn còn một vài hóa đơn chưa thanh toán từ quý trước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error