D
Dicread
HomeDictionaryCcamping

camping

cắm trại / dùng để cắm trại
Danh từTính từ

camping mô tmt hot động gii trí ngoài tri, nhn mnh vào vic tm thi ri xa môi trường đô thị để hòa mình vào thiên nhiên. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "cm tri". Đim đặc trưng ca camping là vic sdng các thiết blưu trú tm thi như lu hoc xe nhà di động, thay vì ở trong các khách sn hay nhà nghcố định.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc cn phân bit rõ gia camping (hot động cm tri) và các thut ngliên quan đến vic đi dã ngoi hoc leo núi. Trong khi hiking tp trung vào vic đi bộ đường dài trên các cung đường mòn, và picnicking chỉ đơn thun là mt ba ăn ngoài tri trong ngày, thì camping bt buc phi bao gm yếu tngqua đêm ti địa đim đó.

camping: Ngqua đêm trong lu hoc xe chuyên dng (ví dụ: go camping).
picnicking: Ăn ung ngoài tri ri trvnhà trong ngày (ví dụ: have a picnic).

Cách sdng tính tbtr

Khi camping đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ, nó mô tnhng vt dng được thiết kế chuyên bit cho hot động này. Trong tiếng Vit, cm này được dch là "dùng để cm tri". Điu này giúp phân bit vi các thiết bgia dng thông thường.

camping gear: Đồ dùng dùng để cm tri (như túi ngủ, đèn pin).
camping stove: Bếp dùng để cm tri (loi bếp nhgn, chy bng gas hoc cn, khác vi bếp nu ăn trong nhà).

Lưu ý vngpháp

camping thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhot động chung. Khi mun din đạt hành động thc hin vic này, người bn ngthường dùng cu trúc go camping thay vì dùng do camping.

Ý nghĩa

Danh từcắm trại

Hoạt động ngủ qua đêm trong lều, xe kéo hoặc xe nhà di động, thường là ở vùng nông thôn để giải trí

We are going camping in the mountains this summer.

Chúng tôi sẽ đi cắm trại trên núi vào mùa hè này.

Tính từdùng để cắm trại

Được thiết kế cho hoặc được sử dụng đặc biệt cho hoạt động ngủ qua đêm trong lều hoặc nơi trú ẩn tạm thời

He bought a new camping stove for the trip.

Anh ấy đã mua một chiếc bếp cắm trại mới cho chuyến đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error