D
Dicread
HomeDictionaryOoutcast

outcast

kẻ bị ruồng bỏ / bị ruồng bỏ
Danh từTính từ
Số nhiều: outcasts

outcast mang sc thái nng nhơn nhiu so vi nhng tchscô đơn thông thường. Nó không chỉ đơn thun là cm giác mt mình, mà nhn mnh vào vic bmt cng đồng, mt tchc hoc xã hi chủ động loi trừ, rung bhoc xua đui do không phù hp vnim tin, hành vi hoc địa vị. Skhác bit vsc thái Trong khi lonely mô ttrng thái cm xúc bun bã vì thiếu skết ni, và isolated mô ttình trng btách bit vmt vt lý hoc xã hi (có thlà khách quan), thì outcast li mang tính phán xét và áp đặt tbên ngoài. Mt outcast là người bcoi là "không xng đáng" hoc "không được chp nhn" bi số đông. lonely: cm thy cô đơn (trng thái tâm lý). isolated: bcô lp (có thdo hoàn cnh, ví dụ: mt ngôi nhà ho lánh). outcast: kbrung bỏ (bxã hi chi bỏ). Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể được dùng như mt danh từ để chngười brung bhoc mt tính từ để mô ttình trng ca người đó. Khi sdng, hãy lưu ý rng nó thường gi lên sthương cm hoc sbt công, nhưng cũng có thdùng để chnhng người ttách mình ra khi xã hi vì lý tưởng riêng. Ví dụ đúng: He felt like a social outcast after the scandal (Anhy cm thy mình như mt kbxã hi rung bsau vbê bi). Ví dsai: I feel like an outcast because I have no friends today (Trong trường hp này, dùng lonely stnhiên hơn vì vic không có bn trong mt ngày không đủ để to nên tình trng bxã hi rung bỏ).

Ý nghĩa

Danh từkẻ bị ruồng bỏ

Một người bị từ chối hoặc bị đuổi ra khỏi một xã hội, một nhóm hoặc một vòng kết nối xã hội

"He felt like an outcast after the scandal ruined his reputation."

Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ bị ruồng bỏ sau khi vụ bê bối hủy hoại danh tiếng của mình.

Tính từbị ruồng bỏ

Bị từ chối hoặc bị đuổi ra khỏi một cộng đồng hoặc một nhóm xã hội

"The outcast members of the tribe were forced to live in the wilderness."

Những thành viên bị ruồng bỏ của bộ lạc bị buộc phải sống ở vùng hoang dã.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error