D
Dicread
HomeDictionaryDdetour

detour

đường vòng / sự lạc đề / đi đường vòng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: detoursQuá khứ: detouredPhân từ 2: detouredV-ing: detouring

detour mô tvic thay đổi ltrình di chuyn, không đi theo đường thng hoc đường chính thông thường. Vmt vt lý, nó thường xy ra khi con đường chính bchn hoc bhng, buc người đi phi tìm mt li đi khác để đến đích. Vmt tru tượng, detour ám chschch hướng trong mt cuc hi thoi, mt kế hoch hoc mt quá trình tư duy, khiến đối tượng không còn tp trung vào mc tiêu ban đầu.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, detour có thể được dch là "đi vòng" hoc "lc đề" tùy vào ngcnh. Cn phân bit detour vi deviation. Trong khi detour thường là mt sthay đổi ltrình có chủ đích hoc bt buc để vượt qua chướng ngi vt ri quay trli ltrình cũ, thì deviation (ssai lch) thường mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chvic đi chch khi tiêu chun, quy tc hoc quỹ đạo mt cách không mong mun.

Ví dvltrình: take a detouri đường vòng để tránh tc đường).
Ví dvgiao tiếp: the conversation took a detour (cuc trò chuyn blc đề).

Lưu ý vcách dùng

Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (con đường vòng, slc đề) va là động từ (đi vòng). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchmc đích hoc lý do để làm rõ ti sao phi thay đổi ltrình. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tchsự đi lc không định hướng như get lost (blc đường), vì detour vn hướng ti mt đim đến cui cùng dù con đường đi dài hơn.

Ý nghĩa

Danh từđường vòng

Một con đường vòng hoặc sự chệch khỏi lộ trình trực tiếp để tránh chướng ngại vật hoặc để đến một điểm đến

We had to take a detour because the main bridge was closed for repairs.

Chúng tôi đã phải đi đường vòng vì cây cầu chính bị đóng để sửa chữa.

Danh từsự lạc đề

Một hướng hành động gián tiếp hoặc sự chuyển hướng khỏi mục tiêu chính hoặc chủ đề đang thảo luận

The speaker took a brief detour into personal anecdotes before returning to the main argument.

Diễn giả đã tạm thời lạc đề sang những giai thoại cá nhân trước khi quay trở lại với lập luận chính.

Ngoại động từđi đường vòng
[~ something]

Đi chệch khỏi lộ trình trực tiếp hoặc một kế hoạch hành động đã định sẵn

The driver decided to detour around the city center to avoid the rush hour traffic.

Tài xế quyết định đi đường vòng quanh trung tâm thành phố để tránh giao thông giờ cao điểm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error