D
Dicread
HomeDictionaryUunbound

unbound

không bị trói / không bị gò bó / không đóng tập
Tính từ

unbound mang ý nghĩa ct lõi là sgii phóng khi nhng ràng buc, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Trong nghĩa đen, tnày mô ttrng thái không btrói buc bi dây thng hoc dây xích, hoc trong ngành inn, nó chnhng trang giy chưa được đóng thành tp. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, unbound thường được sdng vi nghĩa bóng để chstdo tuyt đối, không bgii hn bi các quy tc, định kiến hay rào cn xã hi.

Ý nghĩa

Tính từkhông bị trói

Không bị buộc, thắt hoặc bị hạn chế bởi các sợi dây hoặc dây thừng vật lý

"The prisoner remained unbound during the interrogation."

Tù nhân không bị trói trong suốt quá trình thẩm vấn.

Tính từkhông bị gò bó

Không bị hạn chế bởi các quy tắc, quy ước hoặc những giới hạn xã hội

"The researcher studied a collection of unbound manuscripts from the archive."

Tinh thần sáng tạo của cô ấy không bị gò bó bởi những kỳ vọng khắt khe từ sự giáo dục thời thơ ấu.

Tính từkhông đóng tập

Không được đóng lại trong một bìa hoặc gáy sách, như trường hợp của một cuốn sách hoặc bản thảo

"Her spirit remained unbound by the rigid expectations of her upbringing."

Tác giả đã nộp bản thảo dưới dạng các trang không đóng tập để biên tập viên xem xét.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error