D
Dicread
HomeDictionaryHhawker

hawker

người bán hàng rong / người huấn luyện chim ưng
Danh từ
Số nhiều: hawkers

Ý nghĩa

Danh từngười bán hàng rong

Một người di chuyển xung quanh để bán những món hàng nhỏ, thường bằng cách rao to để thu hút khách hàng trên đường phố

"The street hawker sold fresh fruit from his cart."

Con phố đông nghẹt những người bán hàng rong bán đồ trang sức và kính mát giá rẻ.

Danh từngười huấn luyện chim ưng

Một người huấn luyện hoặc sử dụng chim ưng để săn bắn, được gọi là nghệ thuật nuôi chim săn mồi

"The royal court employed a skilled hawker to manage the birds of prey."

Triều đình hoàng gia đã thuê một người huấn luyện chim ưng lành nghề để quản lý những con chim săn mồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error