hawker
người bán hàng rong / người huấn luyện chim ưng
Danh từ
Số nhiều: hawkers
Ý nghĩa
Danh từngười bán hàng rong
Một người di chuyển xung quanh để bán những món hàng nhỏ, thường bằng cách rao to để thu hút khách hàng trên đường phố
"The street hawker sold fresh fruit from his cart."
Con phố đông nghẹt những người bán hàng rong bán đồ trang sức và kính mát giá rẻ.
Danh từngười huấn luyện chim ưng
Một người huấn luyện hoặc sử dụng chim ưng để săn bắn, được gọi là nghệ thuật nuôi chim săn mồi
"The royal court employed a skilled hawker to manage the birds of prey."
Triều đình hoàng gia đã thuê một người huấn luyện chim ưng lành nghề để quản lý những con chim săn mồi.