D
Dicread
HomeDictionaryBbivouac

bivouac

điểm đóng quân tạm thời / cắm trại tạm thời / thiết lập trại tạm thời
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: bivouacsQuá khứ: bivouackedPhân từ 2: bivouackedV-ing: bivouacking

bivouac mang sc thái đặc trưng vstm thi và thiếu thn tin nghi. Khác vi camp (cm tri) thường gi lên hìnhnh mt khu tri có tchc, có lu bt và trang thiết bị đầy đủ, bivouac nhn mnh vào vic trú ẩn khn cp hoc tm thi trong điu kin khc nghit, thường là không có mái che hoc chcó nhng vt dng che chn ti thiu. Tnày thường xut hin trong bi cnh quân shoc leo núi mo him, nơi ssinh tn và tính cơ động được ưu tiên hơn sthoi mái.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, cbivouac và camp đều có thdch là "cm tri", nhưng người hc cn phân bit rõ: bivouac là mtim đóng quân tm thi" mang tính cht đối phó vi hoàn cnh. Ví dụ, nếu bn đi nghdưỡngmt khu cm tri chuyên nghip, hãy dùng camp. Nhưng nếu mt nhóm binh lính phi ngngoài tri dưới mưa để tránh bphát hin, hoc mt nhà leo núi phi ngtrên mt gờ đá hp vì không kp dng lu, đó chính là bivouac.

I am going to bivouac at the luxury resort this weekend. (Sai vì resort không phi là nơi thiết lp tri tm thi khc nghit).
The soldiers had to bivouac in the open field to stay mobile. (Đúng vì nhn mnh tính tm thi và cơ động).

Cách sdng trong câu

Tnày linh hot khi đóng vai trò là danh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chchính cáiim đóng quân tm thi" đó. Khi là động từ, nó mô thành động "cm tri tm thi" hoc "thiết lp tri tm thi".

Khi dùng như danh từ: The mountain climbers spent a shivering night in a bivouac. (Nhng người leo núi đã tri qua mt đêm lnh giá trong mt đim đóng quân tm thi).
Khi dùng như động từ: They decided to bivouac on a narrow ledge. (Nhng người leo núi quyết định cm tri tm thi trên mt gờ đá hp).

Lưu ý vngpháp

bivouac là mt danh từ đếm được và mt động tquy tc. Khi sdngdng động từ, nó thường không đi kèm vi các tân ngchstin nghi, vì bn cht ca tnày là sthiếu thn.

Ý nghĩa

Danh từđiểm đóng quân tạm thời

Một trại tạm thời không có lều hoặc mái che, thường được sử dụng bởi binh lính hoặc những người leo núi

The troops spent a cold night in a makeshift bivouac.

Các đội quân đã trải qua một đêm lạnh giá trong một điểm đóng quân tạm thời.

Nội động từcắm trại tạm thời
[~][~ in a place]

Ở trong một trại tạm thời không có lều hoặc mái che

The climbers decided to bivouac on a narrow ledge before the final ascent.

Những người leo núi quyết định cắm trại tạm thời trên một gờ đá hẹp trước khi thực hiện chuyến leo cuối cùng.

Ngoại động từthiết lập trại tạm thời
[~ someone][~ something]

Thiết lập một trại tạm thời không có lều hoặc mái che cho bản thân hoặc cho người khác

The scouts bivouacked the group in the valley to avoid detection.

Các hướng đạo sinh đã thiết lập trại tạm thời cho nhóm trong thung lũng để tránh bị phát hiện.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error